Danh mục sản phẩm
- SWITCH CISCO 673
- Switch Cisco 1200 Series 16
- Switch Cisco 1300 Series 36
- Switch Cisco 9200 Series 67
- Switch Cisco 9300 Series 126
- Switch Cisco C9350 Series 24
- Switch Cisco 9400 Series 22
- Switch Cisco 9500 Series 29
- Switch Cisco 9600 Series 11
- Switch Cisco C9610 Series 8
- Switch Cisco Catalyst Micro 3
- Switch Cisco 1000 (EOL) 27
- Switch Cisco 2960 (EOL) 19
- Switch Cisco 2960-L (EOL) 21
- Switch Cisco 2960-X (EOL) 24
- Switch Cisco 3650 (EOL) 70
- Switch Cisco 3850 (EOL) 49
- Switch Cisco 4500 (EOL) 69
- Switch Cisco 6500 (EOL) 25
- Switch Cisco 6800 (EOL) 18
- Cisco Catalyst PON (EOL) 8
- Cisco Digital Building (EOL) 2
- ROUTER CISCO 353
- Cisco Secure Router 8100 Series 4
- Cisco Secure Router 8200 Series 4
- Cisco Secure Router 8300 Series 2
- Cisco Secure Router 8400 Series 2
- Cisco Secure Router 8500 Series 2
- Cisco Router Cards 65
- Cisco ISR 900 Series 6
- Cisco ISR 1000 Series 84
- Router Cisco 8000 Series 35
- Cisco Catalyst 8200 Series 3
- Cisco Catalyst 8300 Series 5
- Cisco Catalyst 8500 Series 4
- Router Cisco ASR 9000 Series 38
- Cisco ISR 1900 Series (EOL) 20
- Cisco ISR 2900 Series (EOL) 40
- Cisco ISR 4000 Series (EOL) 39
- FIREWALL CISCO 145
- MODULE CISCO 255
- CISCO WIRELESS 63
- Cisco 9179 Series Access Point 1
- Cisco Catalyst 9105 Series 5
- Cisco Catalyst 9115 Series 4
- Cisco Catalyst 9117 Series 2
- Cisco Catalyst 9120 Series 6
- Cisco Catalyst 9124 Series 6
- Cisco Catalyst 9130 Series 5
- Cisco Catalyst 9136 Series 2
- Cisco Catalyst 9162 Series 3
- Cisco Catalyst 9163 Series 2
- Cisco Catalyst 9164 Series 2
- Cisco Catalyst 9166 Series 4
- Cisco 9172 Series Access Point 2
- Cisco 9176 Series Access Points 2
- Cisco 9178 Series Access Points 1
- Cisco 9800 Wireless Controllers 16
- CISCO MERAKI 153
- CISCO NEXUS 201
- CISCO BUSINESS 199
- Cisco Business CBS110 7
- Cisco Business CBS220 16
- Cisco Business CBS250 (EOL) 20
- Cisco Business CBS350 (EOL) 38
- Cisco SMB 95 Series (EOL) 8
- Cisco SMB 110 Series (EOL) 16
- Cisco SMB 220 Series (EOL) 9
- Cisco SMB 250 Series (EOL) 18
- Cisco SMB 350 Series (EOL) 25
- Cisco SMB 350X Series (EOL) 19
- Cisco SMB 550X Series (EOL) 23
- CISCO INDUSTRIAL 131
- Switch Cisco Industrial 1000 4
- Switch Cisco IE3100 Rugged 6
- Switch Cisco IE3200 Rugged 2
- Switch Cisco IE3300 Rugged 16
- Switch Cisco IE3400 Rugged 7
- Switch Cisco IE9300 Rugged 16
- Switch Cisco IE3400 Heavy Duty 12
- Router Cisco IR1101 Rugged 3
- Router Cisco IR1800 Rugged 4
- Router Cisco IR8100 Heavy Duty 3
- Router Cisco IR8300 Rugged 1
- Cisco 9165 Rugged AP 3
- Cisco 9165 Heavy Duty AP 2
- Cisco 9167 Heavy Duty AP 4
- Cisco Industrial 2000 (EOL) 32
- Cisco Industrial 4000 (EOL) 14
- Cisco Industrial 5000 (EOL) 2
- CISCO COLLABORATION 110
- CISCO SERVER - STORAGE 137
- Tên sản phẩm: Cisco Catalyst 9124 Access Point
- Ngày phát hành: 30-03-2021
- Tình trạng: Có sẵn
GIỚI THIỆU CISCO CATALYST 9124 ACCESS POINT
Cisco Catalyst 9124 Access Point là điểm truy cập không dây được xây dựng với chuẩn Wifi 6 tiên tiến mang đến khả năng kết nối liền mạch và ổn định ở tốc độ cao. Không chỉ dừng lại ở hiệu suất mạnh mẽ, Wifi Cisco 9124 còn đi kèm những tính năng bảo mật mạnh mẽ, phục hồi nhanh chóng cùng nhiều tùy chọn triển khai linh hoạt để đáp ứng nhiều kiến trúc mạng khác nhau. Thiết bị này phù hợp để sử dụng ở môi trường bên ngoài với khả năng hoạt động bền bỉ trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt với mưa gió hay sấm sét.
Cisco Access Point 9124 đi kèm các ăng ten tích hợp bên trong và cũng có thể kết hợp với các ăng ten hỗ trợ bên ngoài để mở rộng phạm vi phủ sóng, từ đó mang lại sự linh hoạt và duy trì trải nghiệm không dây của người dùng. Dựa trên kiến trúc Cisco DNA, sản phẩm Wifi Cisco này cho khả năng cấu hình và giám sát tự động, góp phần tối ưu hóa quy trình làm việc và nâng cao hiệu suất CNTT tại doanh nghiệp.
LỢI ÍCH CỦA CISCO ACCESS POINT 9124
Để giúp bạn hiểu rõ hơn về sức mạnh và khả năng mà Cisco Catalyst 9124 Access Point mang lại, dưới đây là bảng tổng hợp các tính năng chính của thiết bị cùng với những lợi ích tuyệt vời mà nó mang lại.
| Tính năng | Lợi ích |
|---|---|
| Wi-Fi 6 (802.11ax) | Cung cấp hiệu năng vượt trội trong môi trường mật độ cao, hỗ trợ tốt cho các ứng dụng đòi hỏi băng thông như video 4K/8K và cộng tác thời gian thực. Việc hoạt động ở cả hai băng tần 2.4 GHz và 5 GHz giúp tối ưu hóa vùng phủ sóng và độ tin cậy, phù hợp cho môi trường IoT và văn phòng không dây hoàn toàn. |
| OFDMA uplink/downlink | Giảm đáng kể độ trễ và tăng hiệu quả truyền dữ liệu bằng cách chia nhỏ kênh thành các đơn vị tài nguyên (RUs), giúp phục vụ đồng thời nhiều thiết bị mà không gây tắc nghẽn, đặc biệt hiệu quả trong môi trường nhiều thiết bị như lớp học, sân bay hoặc nhà máy. |
| MU-MIMO uplink/downlink (4 luồng) | Tăng tổng thông lượng hệ thống bằng cách truyền song song dữ liệu đến nhiều thiết bị, giúp cải thiện trải nghiệm người dùng khi có nhiều client kết nối cùng lúc. Đây là yếu tố then chốt trong môi trường làm việc hiện đại, nơi nhiều người dùng sử dụng video call và truyền file đồng thời. |
| BSS coloring (Spatial Reuse) | Tăng mật độ triển khai bằng cách cho phép các Access Point lân cận hoạt động cùng lúc trên cùng kênh mà không gây nhiễu lẫn nhau, từ đó tăng hiệu suất hệ thống và mở rộng khả năng phục vụ trong không gian hạn chế như phòng hội nghị hoặc tòa nhà văn phòng. |
| Target Wake Time (TWT) | Giảm tiêu thụ năng lượng cho thiết bị IoT hoặc thiết bị di động bằng cách điều chỉnh thời gian thức của thiết bị theo lịch hẹn, kéo dài thời lượng pin và giảm tải cho mạng, lý tưởng cho hệ sinh thái IoT quy mô lớn. |
| Cisco RF ASIC | Tăng cường khả năng giám sát và bảo mật không dây với các tính năng như CleanAir (phát hiện nhiễu RF), wIPS (phát hiện xâm nhập không dây), FastLocate (định vị nhanh thiết bị) và DFS (tối ưu kênh tần số). Đây là công nghệ độc quyền của Cisco giúp nâng cao độ tin cậy và bảo vệ mạng không dây toàn diện. |
| Bluetooth 5 | Mở rộng khả năng ứng dụng trong định vị thời gian thực, theo dõi tài sản, và phân tích hành vi người dùng. BLE 5 cải thiện phạm vi và tốc độ truyền so với các phiên bản trước, rất phù hợp cho các doanh nghiệp muốn tích hợp trải nghiệm IoT và phân tích không gian. |
| Hỗ trợ Ethernet đa tốc độ (Multigigabit) | Đảm bảo tốc độ uplink phù hợp với hiệu suất Wi-Fi 6 cao mà không cần thay cáp hạ tầng cũ, giúp tiết kiệm chi phí đầu tư và nâng cấp mạng dễ dàng hơn. Hỗ trợ 2.5G trên cáp Cat 5e là một điểm mạnh nổi bật trong việc chuyển đổi hạ tầng mạng hiện tại. |
WIFI CISCO 9124 DATASHEET
Dưới đây là bảng dữ liệu cho thấy thông số kỹ thuật chi tiết của các thiết bị Cisco Access Point 9124 Series.
| Cisco Catalyst 9124 Datasheet | |
| Phần mềm tương thích |
Catalyst 9124AXI, 9124AXD
● Cisco IOS XE Software Release 17.5.1/17.3.4 (B Domain) trở lên
● Cisco IOS XE Software Release 17.6.2 trở lên (Những domain còn lại)
Catalyst C9124AXE
● Cisco IOS XE Software Release 17.6.2 trở lên
Catalyst C9124AXI/C9124AXD Embedded wireless Controller
● Cisco IOS XE Software Release 17.6.2 trở lên
|
| Thiết bị Wireless LAN Controllers hỗ trợ | ● Cisco Catalyst 9800 Series Wireless Controllers |
| Thông số 802.11n version 2.0 |
C9124AXI, C9124AXD
● 4×4:4 ở hai băng tần 2.4GHz và 5 GHz uplink/downlink MU-MIMO với 4 luồng
C9124AXE
● 4×4:4 ở 2.4GHz + hai radio 2×2:2 ở 5 GHz uplink/downlink MU-MIMO
● Maximal Ratio Combining (MRC)
● 802.11n và 802.11a/g
● Kênh 20 và 40-MHz
● Tốc độ dữ liệu PHY lên đến 890 Mbps (40 MHz với 5 GHz và 20 MHz với 2.4 GHz)
● Packet aggregation: Aggregate MAC Protocol Data Unit (A-MPDU) (truyền và nhận), Aggregate MAC Service Data Unit (A-MSDU) (truyền và nhận)
● 802.11 Dynamic Frequency Selection (DFS)
● Hỗ trợ Cyclic Shift Diversity (CSD)
|
| Thông số 802.11ac |
C9124AXI, C9124AXD
● 4×4:4 ở hai băng tần 2.4GHz và 5 GHz uplink/downlink MU-MIMO với 4 luồng
C9124AXE
● 4×4:4 ở 2.4GHz và hai radio 2×2:2 ở 5 GHz uplink/downlink MU-MIMO
● MRC
● 802.11ac beamforming
● Kênh 20, 40, 80 và 80+80-MHz
● Tốc độ dữ liệu PHY lên đến 3.47 Gbps (160 MHz với 5 GHz)
● Packet aggregation: A-MPDU (truyền và nhận), A-MSDU (truyền và nhận)
● 802.11 DFS
● Hỗ trợ CSD
● Hỗ trợ WPA3
|
| Thông số 802.11ax |
C9124AXI, C9124AXD
● 4×4:4 ở hai băng tần 2.4GHz và 5 GHz uplink/downlink MU-MIMO với 4 luồng
C9124AXE
● 4×4:4 ở 2.4GHz và hai radio 2×2:2 radios ở 5 GHz uplink/downlink MU-MIMO Uplink/downlink OFDMA
● TWT
● BSS coloring
● MRC
● 802.11ax beamforming
● Kênh 20, 40, 80 và 80+80-MHz channels
● Tốc độ dữ liệu PHY lên đến 5.38 Gbps (160 MHz với 5 GHz và 20 MHz với 2.4 GHz)
● Packet aggregation: A-MPDU (truyền và nhận), A-MSDU (truyền và nhận)
● 802.11 DFS
● Hỗ trợ CSD
● Hỗ trợ WPA3
● Hỗ trợ WPA3-Enterprise 192
|
| Ăng-ten tích hợp |
Catalyst 9124AXI ● 2.4 GHz: Peak gain 7 dBi, internal antenna, Vertical Polarization, omnidirectional
● 5 GHz: Peak gain 7 dBi, internal antenna, Vertical Polarization, omnidirectional
● BLE Antenna Gain: 5 dBi, internal antenna, Vertical Polarization, omnidirectional
Catalyst 9124AXD ● 2.4 GHz: Peak gain 9 dBi, internal antenna, Dual Polarization, directional, Azimuth beamwidth 70 deg, elevation beamwidth 65 deg
● 5 GHz: Peak gain 9 dBi, internal antenna, Dual Polarization, directional, Azimuth beamwidth 55 deg, elevation beamwidth 50 deg
● BLE Antenna Gain: 4 dBi, internal antenna, Vertical Polarization, omnidirectional
|
| Giao diện |
● 1 cổng 100/1000/2500 RJ-45
● 1 cổng 1G SFP ● Cổng management (RJ-45)
|
| Trạng thái đèn LED | Đèn LED thông báo trạng thái boot loader, trạng thái liên kết, trạng thái hoạt động, cảnh báo boot loader và lỗi boot loader |
DANH SÁCH SẢN PHẨM CISCO CATALYST 9124 ACCESS POINT
Wifi Cisco 9124 bao gồm các sản phẩm đa dạng để đáp ứng nhiều nhu cầu triển khai khác nhau. Dưới đây là danh sách các thiết bị Cisco Catalyst 9124 Series.
| Mã sản phẩm | Mô tả |
| C9124AXI-ROW | Cisco Catalyst 9124AX Outdoor Access Point Wifi-6, 4×4 MU-MIMO, 2.4/5Ghz, Internal Antenna |
| C9124AXD-ROW | Cisco Catalyst 9124AX Outdoor Access Point Wifi-6, 4×4 MU-MIMO, 2.4/5Ghz, Internal Antenna |
| C9124AXE-ROW | Cisco Catalyst 9124AX Outdoor Access Point Wifi-6, 4×4 MU-MIMO, 2.4/5Ghz, Internal Antenna |
| C9124AXI-EWC-ROW | Cisco Catalyst 9124AX Outdoor Access Point Wifi-6, 4×4 MU-MIMO, 2.4/5Ghz, Internal Antenna |
| C9124AXD-EWC-ROW | Cisco Catalyst 9124AX Outdoor Access Point Wifi-6, 4×4 MU-MIMO, 2.4/5Ghz, Internal Antenna |
| C9124AXE-EWC-ROW | Cisco Catalyst 9124AX Outdoor Access Point Wifi-6, 4×4 MU-MIMO, 2.4/5Ghz, Internal Antenna |
ĐỊA CHỈ PHÂN PHỐI CISCO 9124 ACCESS POINT CHÍNH HÃNG
Cisco Chính Hãng là địa chỉ phân phối Cisco hàng đầu được ủy quyền tại Việt Nam. Uy tín của chúng tôi được khẳng định qua các dự án lớn, nhỏ trong và ngoài nước cùng hàng trăm đối tác, khách hàng. Mọi sản phẩm do chúng tôi bán ra đều đi kèm đầy đủ giấy tờ chứng thực cùng mức giá tốt nhất trên thị trường.
Nếu bạn đang quan tâm hay có nhu cầu mua thiết bị Cisco Access Point 9124, hãy liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để được Tư vấn, Báo giá, Hỗ trợ kỹ thuật hay Đặt hàng sản phẩm nhanh chóng.
Cisco Chính Hãng – Phân Phối Cisco 9124 Access Point Chính Hãng
- VP Hà Nội: 59 Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- VP TP. HCM: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline 1: 0936.366.606
- Hotline 2: 098.234.5005
- Hotline 3: 0967.40.70.80
- Hotline 4: 0888.40.70.80
- Email: info@ciscochinhhang.vn