PHÂN PHỐI SWITCH CISCO C1000-16FP-2G-L CHÍNH HÃNG GIÁ TỐT NHẤT, ĐẦY ĐỦ CO/CQ
Cisco Chính Hãng ™ (Ciscochinhhang.vn) là một thương hiệu đã được xây dựng và phát triển bởi Công Ty TNHH Mạng Viễn Thông An Bình (ANBINHNET ™). Chúng tôi tự hào là đơn vị phân phối các sản phẩm Thiết bị mạng Cisco chính hãng tại Việt Nam. Với việc đạt được các chứng chỉ Registered Partner, Small and Medium Business Specialized Partner và Select Integrator Partner trên hệ thống của Cisco, chúng tôi đã chứng minh khả năng và cam kết của mình trong việc cung cấp và hỗ trợ các giải pháp của Cisco tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi đã đáp ứng được mọi yêu cầu về nhân sự, chuyên môn, hiệu suất và hỗ trợ, từ đó chứng minh rằng chúng tôi đủ điều kiện để bán, cài đặt và hỗ trợ các giải pháp của Cisco tại Việt Nam. Vì vậy, chúng tôi tự tin khẳng định mình là đối tác đáng tin cậy để phân phối đầy đủ tất cả các sản phẩm của Cisco tại thị trường Việt Nam. Các sản phẩm bao gồm: Switch Cisco, Router Cisco, Firewall Cisco, Cisco Nexus, Cisco Meraki, Module Cisco, Wifi Cisco, Cisco Business, Cisco Industrial, Cisco Collaboration, Server & Storage…
- xem chi tiết tại phần Giới Thiệu
Là đối tác phân phối chính thức các sản phẩm thiết bị mạng Cisco Chính Hãng được ủy quyền bởi Cisco Việt Nam, chúng tôi tự hào về hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối sản phẩm Cisco Chính Hãng. Mối quan hệ mật thiết với Hãng Cisco và các nhà phân phối chính thức tại Việt Nam như FPT Synex đã được củng cố và phát triển qua thời gian. Với danh tiếng và uy tín đã xây dựng, Cisco Chính Hãng là lựa chọn hàng đầu cho các khách hàng mong muốn sở hữu các sản phẩm Thiết Bị Mạng Cisco tại Việt Nam.
Chúng tôi không chỉ cam kết đảm bảo cung cấp sản phẩm Cisco Chính Hãng chất lượng và đáng tin cậy mà còn tận tâm trong việc thúc đẩy quá trình giao hàng nhanh chóng và với mức giá cạnh tranh nhất.
Bảng Báo Giá Switch Cisco C1000-16FP-2G-L Update Mới Nhất 2024
| Part Number | Description | Qty | Unit List Price | Giá Hỗ Trợ Đại Lý và Dự Án |
| C1000-16FP-2G-L | Catalyst 1000 16port GE, Full POE, 2x1G SFP | 1 | $ 2,557.30 |
Liên Hệ |
| CON-SNT-C10016LG | SNTC-8X5XNBD Catalyst 1000 16port GE, Full POE, 2x1G | 1 | $ 253.00 | |
| CAB-C15-ACE | AC Power Cord (Europe), C15, CEE 7, 2.5m | 1 | $ – |
Địa Chỉ Phân Phối Switch Cisco C1000-16FP-2G-L Chính Hãng Tại Hà Nội
- Đơn vị phân phối: Công Ty TNHH Mạng Viễn Thông An Bình
- Địa chỉ: Số 59 Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Tel: (024) 32 063 036
- Hotline 1: 0936.366.606
- Hotline 2: 098.234.5005
- Hotline 3: 0967.40.70.80
- Hotline 4: 0888.40.70.80
- Email: info@ciscochinhhang.vn
- Website: https://ciscochinhhang.vn/
Địa Chỉ Phân Phối Switch Cisco C1000-16FP-2G-L Chính Hãng Tại Sài Gòn (TP HCM)
- Đơn vị phân phối: Công Ty TNHH Mạng Viễn Thông An Bình
- Địa chỉ: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh
- Tel: (024) 32 063 036
- Hotline 1: 0936.366.606
- Hotline 2: 098.234.5005
- Hotline 3: 0967.40.70.80
- Hotline 4: 0888.40.70.80
- Email: info@ciscochinhhang.vn
- Website: https://ciscochinhhang.vn/
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT DATASHEET CỦA SWITCH CISCO C1000-16FP-2G-L
- Xem thêm bảng dữ liệu Datasheet của Switch Cisco 1000 Series tại đây: Cisco Catalyst 1000 Series Switches Data Sheet
C1000-16FP-2G-L là thiết bị chuyển mạch thuộc dòng sản phẩm Switch Cisco 1000. C1000-16FP-2G-L cung cấp 16 cổng 10/100/1000 PoE+ với tổng công suất PoE lên tới 240W (30W trên 8 cổng hoặc 15W trên 16 cổng) và 2 cổng 1G SFP uplink, tích hợp hệ điều hành Cisco IOS
C1000-16FP-2G-L là thiết bị chuyển mạch lớp 2 đơn giản, linh hoạt với độ bảo mật cao lý tưởng để sử dụng tại các văn phòng hoặc doanh nghiệp nhỏ với chi phí hợp lí. C1000-16FP-2G-L đem đến cho người dùng những tính năng nổi bật sau:
- Cung cấp các tính năng layer 2 cơ bản
- Quản lý thiết bị và quản lý mạng một cách dễ dàng qua giao diện CLI
- Hỗ trợ cấp nguồn qua PoE+
- Giám sát mạng thông qua luồng lấy mẫu (sFlow)
- Bảo mật với hỗ trợ 802.1X cho các thiết bị được kết nối, Bộ phân tích cổng chuyển mạch (SPAN) và Bộ bảo vệ đơn vị dữ liệu giao thức cầu nối (BPDU)
- Hỗ trợ quản lý thiết bị với truy cập qua Bluetooth, Giao thức quản lý mạng đơn giản (SNMP), RJ-45 hoặc tài khoản bảng điều khiển USB

C1000-16FP-2G-L
Thông Số Cấu Hình Vật Lý Của Các Thiết Bị Switch Cisco 1000 Series
| Product ID* | Gigabit Ethernet / FE ports | Uplink interfaces | PoE+power budget | Fanless | Dimensions (WxDxH in inches) | Weight (kg) |
| C1000-8T-2G-L | 8 10/100/1000 RJ45 Data | 2 SFP/ RJ-45 combo | – | Y | 10.56 x 7.28 x 1.73 | 1.80 |
| C1000-8T-E-2G-L | 8 10/100/1000 RJ45 Data | 2 SFP/ RJ-45 combo | – | Y | 10.56 x 7.28 x 1.73 | 1.55 |
| C1000-8P-2G-L | 8 10/100/1000 RJ45 PoE+ | 2 SFP/ RJ-45 combo | 67W | Y | 10.56 x 12.73 x 1.73 | 1.55 |
| C1000-8P-E-2G-L | 8 10/100/1000 RJ45 PoE+ | 2 SFP/ RJ-45 combo | 67W | Y | 10.56 x 7.28 x 1.73 | 1.55 |
| C1000-8FP-2G-L | 8 10/100/1000 RJ45 PoE+ | 2 SFP/ RJ-45 combo | 120W | Y | 10.56 x 12.73 x 1.73 | 2.70 |
| C1000-8FP-E-2G-L | 8 10/100/1000 RJ45 PoE+ | 2 SFP/ RJ-45 combo | 120W | Y | 10.56 x 7.28 x 1.73 | 2.70 |
| C1000-16T-2G-L | 16 10/100/1000 RJ45 Data | 2 SFP | – | Y | 10.56 x 10.69 x 1.73 | 1.78 |
| C1000-16T-E-2G-L | 16 10/100/1000 RJ45 Data | 2 SFP | – | Y | 10.56 x 8.26x 1.73 | 1.42 |
| C1000-16P-2G-L | 16 10/100/1000 RJ45 PoE+ | 2 SFP | 120W | Y | 10.56 x 11.69 x 1.73 | 2.38 |
| C1000-16P-E-2G-L | 16 10/100/1000 RJ45 PoE+ | 2 SFP | 120W | Y | 10.56 x 8.26x 1.73 | 1.42 |
| C1000-16FP-2G-L | 16 10/100/1000 RJ45 PoE+ | 2 SFP | 240W | Y | 10.56 x 12.14 x 1.73 | 2.49 |
| C1000-24T-4G-L | 24 10/100/1000 RJ45 Data | 4 SFP | – | Y | 17.48 x 9.45 x 1.73 | 2.63 |
| C1000-24P-4G-L | 24 10/100/1000 RJ45 PoE+ | 4 SFP | 195W | Y | 17.48 x 11.76 x 1.73 | 3.53 |
| C1000-24FP-4G-L | 24 10/100/1000 RJ45 PoE+ | 4 SFP | 370W | N | 17.48 x 13.59 x 1.73 | 4.6 |
| C1000-48T-4G-L | 48 10/100/1000 RJ45 Data | 4 SFP | – | N | 17.48 x 11.34 x 1.73 | 3.95 |
| C1000-48P-4G-L | 48 10/100/1000 RJ45 PoE+ | 4 SFP | 370W | N | 17.48 x 13.78 x 1.73 | 5.43 |
| C1000-48FP-4G-L | 48 10/100/1000 RJ45 PoE+ | 4 SFP | 740W | N | 17.48 x 13.78 x 1.73 | 5.82 |
| C1000-24T-4X-L | 24 10/100/1000 RJ45 Data | 4 SFP+ | – | Y | 17.48 x 9.45 x 1.73 | 2.78 |
| C1000-24P-4X-L | 24 10/100/1000 RJ45 PoE+ | 4 SFP+ | 195W | Y | 17.48 x 11.76 x 1.73 | 3.68 |
| C1000-24FP-4X-L | 24 10/100/1000 RJ45 PoE+ | 4 SFP+ | 370W | N | 17.48 x 13.59 x 1.73 | 4.6 |
| C1000-48T-4X-L | 48 10/100/1000 RJ45 Data | 4 SFP+ | – | N | 17.48 x 11.34 x 1.73 | 3.95 |
| C1000-48P-4X-L | 48 10/100/1000 RJ45 PoE+ | 4 SFP+ | 370W | N | 17.48 x 13.78 x 1.73 | 5.43 |
| C1000-48FP-4X-L | 48 10/100/1000 RJ45 PoE+ | 4 SFP+ | 740W | N | 17.48 x 13.78 x 1.73 | 5.82 |
| C1000FE-24T-4G-L | 24 10/100 RJ45 Data | 2 SFP/ RJ-45 combo and 2 SFP | – | Y | 17.32 x 11.34 x 1.73 | 3.56 |
| C1000FE-24P-4G-L | 24 10/100 RJ45 PoE+ | 2 SFP/ RJ-45 combo and 2 SFP | 195W | Y | 17.48 x 13.78 x 1.73 | 4.52 |
| C1000FE-48T-4G-L | 48 10/100 RJ45 Data | 2 SFP/ RJ-45 combo and 2 SFP | – | N | 17.32 x 11.34 x 1.73 | 3.97 |
| C1000FE-48P-4G-L | 48 10/100 RJ45 PoE+ | 2 SFP/ RJ-45 combo and 2 SFP | 370W | N | 17.48 x 13.78 x 1.73 | 5.46 |
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Của C1000-16FP-2G-L
8-port models |
16-port models | 24-port models (1/10G uplinks) | 48-port models (1/10G uplinks) | ||||||||||||
| Console ports | |||||||||||||||
| RJ-45 Ethernet | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| USB-A port for storage and Bluetooth console | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| Memory and processor | |||||||||||||||
| CPU | ARM v7 800 MHz | ARM v7 800 MHz | ARM v7 800 MHz | ARM v7 800 MHz | |||||||||||
| DRAM | 512 MB | 512 MB | 512 MB | 512 MB | |||||||||||
| Flash memory | 256 MB | 256 MB | 256 MB | 256 MB | |||||||||||
| Performance | |||||||||||||||
| Forwarding bandwidth | 10 Gbps | 18 Gbps | FE: 6.4 Gbps
1G: 28 Gbps 10G: 64 Gbps |
FE: 8.8 Gbps
1G: 52 Gbps 10G: 88Gpbs |
|||||||||||
| Switching bandwidth | 20 Gbps | 36 Gbps | FE: 12.8 Gbps
1G: 56 Gbps 10G: 128 Gbps |
FE: 17.6 Gbps
1G: 104 Gbps 10G: 176 Gbps |
|||||||||||
| Forwarding rate (64‑byte L3 packets) |
14.88 Mpps | 26.78 Mpps | FE: 9.52 Mpps
1G: 41.67 Mpps 10G: 95.23 Mpps |
FE: 13.09 Mpps
1G: 77.38 Mpps 10G: 130.94 |
|||||||||||
| Unicast MAC addresses | 16000 | 16000 | 16000 | 16000 | |||||||||||
| IPv4 unicast direct routes | 542 | 542 | 542 | 542 | |||||||||||
| IPv4 unicast indirect routes | 256 | 256 | 256 | 256 | |||||||||||
| IPv6 unicast direct routes | 414 | 414 | 414 | 414 | |||||||||||
| IPv6 unicast indirect routes | 128 | 128 | 128 | 128 | |||||||||||
| IPv4 multicast routes and IGMP groups | 1024 | 1024 | 1024 | 1024 | |||||||||||
| IPv6 multicast groups | 1024 | 1024 | 1024 | 1024 | |||||||||||
| IPv4/MAC security ACEs | 600 | 600 | 600 (FE: 384) | 600 (FE: 384) | |||||||||||
| IPv6 security ACEs | 600 | 600 | 600 (FE: 256) | 600 (FE: 256) | |||||||||||
| Maximum active VLANs | 256 | 256 | 256 | 256 | |||||||||||
| VLAN IDs available | 4094 | 4094 | 4094 | 4094 | |||||||||||
| Maximum STP instances | 64 | 64 | 64 | 64 | |||||||||||
| Maximum SPAN sessions | 4 | 4 | 4 | 4 | |||||||||||
| MTU-L3 packet | 9198 bytes | 9198 bytes | 9198 bytes | 9198 bytes | |||||||||||
| Jumbo Ethernet frame | 10,240 bytes | 10,240 bytes | 10,240 bytes | 10,240 bytes | |||||||||||
| Dying Gasp | Yes | Yes | Yes (FE: No) | Yes (FE: No) | |||||||||||
| MTBF in hours (data) | 2,171,669 | 2,165,105 | 2,026,793 | 1,452,667 | |||||||||||
| MTBF in hours (PoE) | 1,786,412, 1,706,649 (External PS) | 706,983 | 698,220 | 856,329 | |||||||||||
| MTBF in hours (Full PoE) | 1,706,649 | – | 698,220 | 856,329 | |||||||||||
| Environmental | |||||||||||||||
| Operating temperature | |||||||||||||||
| Sea level | -5 to 50 deg C* | ||||||||||||||
| Up to 5,000ft (1500 m) | -5 to 45 deg C | ||||||||||||||
| Upto 10,000 (3000 m) | -5 to 40 deg C | ||||||||||||||
| Operating altitude | 10,000 ft (3,000m) | ||||||||||||||
| Operating relative humidity | 5% to 90% at 40 deg C (non-condensing) | ||||||||||||||
| Storage temperature | -13 to 158F (-25 to 70C) | ||||||||||||||
| Storage altitude | 15,000 ft (4500m) | ||||||||||||||
| Storage relative humidit | 5% to 95% at 65 deg C (non-condensing) | ||||||||||||||
| *Note: | ● 50C operation is supported for short term operation only;
● When using C1000-8T-E-2G-L, C1000-8T-2G-L, C1000-8P-E-2G-L, C1000-8P-2G-L, C1000-8FP-E-2G-L, C1000-8FP-2G-L, C1000-16T-E-2G-L, C1000-16T-2G-L, C1000-16P-E-2G-L, C1000-16P-2G-L, C1000-16FP-2G-L, C1000-24T-4G-L, C1000-24P-4G-L with GLC-BX-U or GLC-BX-D SFP module, the thermal limitations are as follows: ◦ Up to 5,000 feet, the operation temperature should not exceed 45ºC. ◦ Up to 10,000 feet, the operation temperature should not exceed 40ºC. ● When using C1000-24T-4X-L, C1000-24P-4X-L with SFP-10G-ER or SFP-10G-ER-S SFP+ module, the thermal limitations are as follows: ◦ Up to 5,000 feet, the operation temperature should not exceed 45ºC. ◦ Up to 10,000 feet, the operation temperature should not exceed 40ºC. ● Minimum ambient temperature for cold start is at 0 deg C (32 deg F) |
||||||||||||||
| Electrical | Data | Data Ext.PS | Data | Data Ext. PS | Data | FE Data | Data | FE Data | |||||||
| Voltage (auto ranging) |
110 to 220V AC in | 110 to 220V AC in | 110 to 220V AC in | 110 to 220V AC in | |||||||||||
| Frequency | 50 to 60 Hz | 50 to 60 Hz | 50 to 60 Hz | 50 to 60 Hz | |||||||||||
| Current | 0.13A to 0.22A | 0.16A to 0.26A | 0.16A to 0.26A | 0.19A to 0.31A | 0.20A to 0.33A | 0.12A to 0.34A | 0.29A to 0.48A | 0.24A to 0.69A | |||||||
| Power rating (maximum consumption) |
0.04 kVA | 0.017 kVA | 0.05 kVA | 0.05 kVA | 0.06 kVA | 0.02 kVA | 0.09 kVA | 0.035 kVA | |||||||
| Electrical | PoE | PoE Ext. PS | PoE | PoE Ext. PS | PoE | FE PoE | PoE | FE PoE | |||||||
| Voltage (auto ranging) |
110 to 220V AC in | 110 to 220V AC in | 110 to 220V AC in | 110 to 220V AC in | |||||||||||
| Frequency | 50 to 60 Hz | 50 to 60 Hz | 50 to 60 Hz | 50 to 60 Hz | |||||||||||
| Current | 0.22A to 0.27A | 0.22A to 0.37A | 0.24A to 0.28A | 0.14A to 0.24A | 0.37A to 0.64A | 0.23A to 0.35A | 0.37A to 0.64A | 0.26A to 0.46A | |||||||
| Power rating (maximum consumption) |
0.11 kVA | 0.087 kVA | 0.19 kVA | 0.20 kVA | 0.48 kVA | 0.025 kVA | 0.48 kVA | 0.046 kVA | |||||||
| Electrical | Full PoE | Full PoE Ext. PS | Full PoE | Full PoE | Full PoE | ||||||||||
| Voltage (auto ranging) | 110 to 220V AC in | 110 to 220V AC in | 110 to 220V AC in | 110 to 220V AC in | |||||||||||
| Frequency | 50 to 60 Hz | 50 to 60 Hz | 50 to 60 Hz | 50 to 60 Hz | |||||||||||
| Current | 0.23A to 0.28A | 0.15A to 0.2A | 0.35A to 0.37A | 0.29A to 0.48A | 0.45A to 0.94A | ||||||||||
| Power rating (maximum consumption) |
0.15 kVA | 0.15 kVA | 0.45 kVA | 0.8 kVA | 0.95 kVA | ||||||||||
| Power consumption (watts) | Data | Data Ext.PS | Data | Data Ext. PS | Data | FE Data | Data | FE Data | |||||||
| 0% traffic | 14.04 | 13.15 | 14.52 | 14.4 | 1G: 15.84 | 11.22 | 1G: 27.37 | 21.41 | |||||||
| 10G: 18 | 10G: 29.4 | ||||||||||||||
| 10% traffic | 14.06 | 13.76 | 16.44 | 16.44 | 1G: 22.08 | 12.83 | 1G: 41.57 | 23.02 | |||||||
| 10G: 24.48 | 10G: 42.28 | ||||||||||||||
| 100% traffic | 14.26 | 14 | 16.68 | 16.68 | 1G: 22.8 | 17.15 | 1G: 53.66 | 23.03 | |||||||
| 10G: 25.68 | 10G: 54.73 | ||||||||||||||
| Weighted average | 14.12 | 13.64 | 15.88 | 15.84 | 1G: 20.2 | 13.73 | 1G: 40.87 | 22.49 | |||||||
| 10G: 22.7 | 10G: 42.1 | ||||||||||||||
| Power consumption (watts) | PoE | PoE Ext. PS | PoE | PoE Ext. PS | PoE | FE PoE | PoE | FE PoE | |||||||
| 0% traffic | 10.22 | 9.13 | 14.64 | 13.68 | 1G: 15.84 | 14.5 | 1G: 27.9 | 21.62 | |||||||
| 10G: 18 | 10G: 28.0 | ||||||||||||||
| 10% traffic | 12.02 | 15.39 | 16.56 | 15.48 | 1G: 22.44 | 16.1 | 1G: 42.77 | 24.74 | |||||||
| 10G: 24.72 | 10G: 42.73 | ||||||||||||||
| 100% traffic | 12.19 | 15.71 | 16.92 | 16.32 | 1G: 23.16 | 18.58 | 1G: 54.25 | 24.75 | |||||||
| 10G: 25.68 | 10G: 54.49 | ||||||||||||||
| Weighted average | 11.48 | 13.41 | 16.04 | 15.16 | 1G: 20.48 | 16.39 | 1G: 41.64 | 23.70 | |||||||
| 10G: 22.8 | 10G: 41.74 | ||||||||||||||
| Power consumption (watts) | Full PoE | Full PoE Ext. PS | Full PoE | Full PoE | Full PoE | ||||||||||
| 0% traffic | 13.44 | 14.3 | 14.4 | 1G: 18.36 | 1G: 30.61 | ||||||||||
| 10G: 19.68 | 10G: 30.91 | ||||||||||||||
| 10% traffic | 14.4 | 14.9 | 16.68 | 1G: 26.16 | 1G: 45.16 | ||||||||||
| 10G: 26.28 | 10G: 45.78 | ||||||||||||||
| 100% traffic | 14.52 | 15.7 | 16.8 | 1G: 35.4 | 1G: 61.66 | ||||||||||
| 10G: 36 | 10G: 62.26 | ||||||||||||||
| Weighted average | 14.12 | 14.97 | 15.96 | 1G: 26.68 | 1G: 45.81 | ||||||||||
| 10G: 27.32 | 10G: 46.31 | ||||||||||||||
| Note: The wattage rating on the power supply does not represent actual power draw. It indicates the maximum power draw possible by the power supply. This rating can be used for facility capacity planning. For PoE switches, cooling requirements are smaller than total power draw because a significant portion of the load is dissipated in the endpoints. | |||||||||||||||
| Acoustic noise (48-port PoE models only) | |||||||||||||||
| Sound pressure (Typical) | C1000-24FP-4G-L, C1000-24FP-4X-L – 34.8 dB | C1000-48T-4G-L, C1000-48T-4X-L – 31.5 dB | |||||||||||||
| C1000-48P-4G-L, C1000-48P-4X-L – 36.1 dB | |||||||||||||||
| C1000-48FP-4G-L
C1000-48FP-4X-L – 47.6dB |
|||||||||||||||
| Note: Bystander positions operating mode at 77°F (25°C) ambient; All other models are fanless for silent operations | |||||||||||||||
| Safety and compliance | |||||||||||||||
| Safety | UL 60950-1 Second Edition, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 Second Edition, EN 60950-1 Second Edition, IEC 60950-1 Second Edition, AS/NZS 60950-1, IEC 62368-1, UL 62368-1
GB 4943.1-2011 |
||||||||||||||
| EMC: Emissions | 47CFR Part 15 Class A, AS/NZS CISPR32 Class A, CISPR32 Class A, EN55032 Class A, ICES-003 Class A, VCCI-CISPR32 Class A, EN61000-3-2, EN61000-3-3, KN32 Class A, CNS13438 Class A | ||||||||||||||
| EMC: Immunity | EN55024 (including EN 61000-4-5), EN300386, KN35 | ||||||||||||||
| Environmental | Reduction of Hazardous Substances (RoHS) including Directive 2011/65/EU | ||||||||||||||
| Telco | Common Language Equipment Identifier (CLEI) code | ||||||||||||||
| U.S. government certifications | USGv6 and IPv6 Ready Logo | ||||||||||||||
| Connectors and interfaces | |||||||||||||||
| Ethernet interfaces | 10BASE-T ports: RJ-45 connectors, 2-pair Category 3, 4, or 5 Unshielded Twisted Pair (UTP) cabling | ||||||||||||||
| 100BASE-TX ports: RJ-45 connectors, 2-pair Category 5 UTP cabling | |||||||||||||||
| 1000BASE-T ports: RJ-45 connectors, 4-pair Category 5 UTP cabling | |||||||||||||||
| 1000BASE-T SFP-based ports: RJ-45 connectors, 4-pair Category 5 UTP cabling | |||||||||||||||
| Indicator LEDs | Per-port status: link integrity, disabled, activity | ||||||||||||||
| System status: System | |||||||||||||||
| Console cables | CAB-CONSOLE-RJ45 Console cable 6 ft. with RJ-45 | ||||||||||||||
| Power | Use the supplied AC power cord to connect the AC power connector to an AC power outlet
Models have external power supply |
||||||||||||||
| Management | BRIDGE-MIB
CISCO-CABLE-DIAG-MIB CISCO-CDP-MIB CISCO-CLUSTER-MIB CISCO-CONFIG-COPY-MIB CISCO-CONFIG-MAN-MIB CISCO-DHCP-SNOOPING-MIB CISCO-ENTITY-VENDORTYPE-OID-MIB CISCO-ENVMON-MIB CISCO-ERR-DISABLE-MIB CISCO-FLASH-MIB CISCO-FTP-CLIENT-MIB CISCO-IGMP-FILTER-MIB CISCO-IMAGE-MIB CISCO-IP-STAT-MIB CISCO-LAG-MIB CISCO-MAC-NOTIFICATION-MIB CISCO-MEMORY-POOL-MIB CISCO-PAGP-MIB CISCO-POE-EXTENSIONS-MIB |
CISCO-PORT-QOS-MIB
CISCO-PORT-SECURITY-MIB CISCO-PORT-STORM-CONTROL-MIB CISCO-PRODUCTS-MIB CISCO-PROCESS-MIB CISCO-RTTMON-MIB CISCO-SMI-MIB CISCO-STP-EXTENSIONS-MIB CISCO-SYSLOG-MIB CISCO-TC-MIB CICSO-TCP-MIB CISCO-UDLDP-MIB CISCO-VLAN-IFTABLE CISCO-VLAN-MEMBERSHIP-MIB CISCO-VTP-MIB ENTITY-MIB ETHERLIKE-MIB IEEE8021-PAE-MIB IEEE8023-LAG-MIB |
IF-MIB
INET-ADDRESS-MIB OLD-CISCO-CHASSIS-MIB OLD-CISCO-FLASH-MIB OLD-CISCO-INTERFACES-MIB OLD-CISCO-IP-MIB OLD-CISCO-SYS-MIB OLD-CISCO-TCP-MIB OLD-CISCO-TS-MIB RFC1213-MIB RMON-MIB RMON2-MIB SNMP-FRAMEWORK-MIB SNMP-MPD-MIB SNMP-NOTIFICATION-MIB SNMP-TARGET-MIB SNMPv2-MIB TCP-MIB UDP-MIB |
||||||||||||
| For an updated list of supported MIBs, refer to the MIB Locator at cisco.com/go/mibs. | |||||||||||||||
| Standards | IEEE 802.1D STP
IEEE 802.1p CoS Prioritization IEEE 802.1Q VLAN IEEE 802.1s IEEE 802.1w IEEE 802.1X IEEE 802.1ab LLDP Bluetooth v4.0 |
IEEE 802.3ad
IEEE 802.3af and IEEE 802.3at IEEE 802.3ah (100BASE-X single/multimode fiber only) IEEE 802.3x full duplex on 10BASE-T, 100BASE-TX, and 1000BASE-T ports IEEE 802.3 10BASE-T IEEE 802.3u 100BASE-TX |
IEEE 802.3ab 1000BASE-T
IEEE 802.3z 1000BASE-X RMON I and II standards SNMP v1, v2c, and v3 IEEE 802.3az IEEE 802.3ae 10 Gigabit Ethernet IEEE 802.1ax |
||||||||||||
| RFC compliance | RFC 768 – UDP
RFC 783 – TFTP RFC 791 – IP RFC 792 – ICMP RFC 793 – TCP RFC 826 – ARP RFC 854 – Telnet RFC 951 – Bootstrap Protocol (BOOTP) RFC 959 – FTP RFC 1112 – IP Multicast and IGMP RFC 1157 – SNMP v1 RFC 1166 – IP Addresses |
RFC 1256 – ICMP Router Discovery
RFC 1305 – NTP RFC 1492 – TACACS+ RFC 1493 – Bridge MIB RFC 1542 – BOOTP extensions RFC 1901 – SNMP v2C RFC 1902-1907 – SNMP v2 RFC 1981 – Maximum Transmission Unit (MTU) Path Discovery IPv6 FRC 2068 – HTTP RFC 2131 – DHCP RFC 2138 – RADIUS RFC 2233 – IF MIB v3 |
|||||||||||||
Trên đây, chúng tôi đã gửi tới quý khách hàng các thông tin về tính năng, ưu điểm, mã sản phẩm cũng như thông tin về địa chỉ phân phối Switch Cisco C1000-16FP-2G-L uy tín. Để biết thông tin chi tiết về chương trình khuyến mãi, chiết khấu cũng như giá hỗ trợ cho dự án, xin quý khách vui lòng liên hệ tới Cisco chính hãng theo thông tin sau:
- Đơn vị phân phối: Công Ty TNHH Mạng Viễn Thông An Bình (ANBINHNET)
- VP HN: 59 Võ Chí Công, P Nghĩa Đô, Q Cầu Giấy, TP hà Nội
- VP HCM: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Q Gò Vấp, TP HCM
- Tel: (024) 32 063 036
- Hotline 1: 0936.366.606
- Hotline 1: 098.234.5005
- Hotline 1: 0967.40.70.80
- Hotline 1: 0888.40.70.80
- Email: info@ciscochinhhang.vn
- Website: https://ciscochinhhang.vn/

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.