TỔNG QUAN VỀ CISCO CW9174E

Cisco CW9174E là Access Point Wi-Fi 7 thuộc Cisco Wireless 9174 Series, được phát triển cho các hệ thống mạng không dây doanh nghiệp yêu cầu hiệu suất cao, khả năng kết nối ổn định và hỗ trợ nhiều thiết bị đồng thời. Thiết bị được xây dựng trên nền tảng Wi-Fi 7, mang đến băng thông lớn, độ trễ thấp và khả năng tối ưu kết nối trong các môi trường mạng hiện đại.
WiFi Cisco 9174 Series hỗ trợ các công nghệ tiên tiến của chuẩn IEEE 802.11be như 4096-QAM, Multi-Link Operation, OFDMA, Preamble Puncturing và kênh truyền rộng trên băng tần 6 GHz. Nhờ đó, các thiết bị trong dòng Cisco 9174 có thể đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau, từ truy cập Internet tốc độ cao, kết nối ứng dụng doanh nghiệp đến triển khai mạng không dây mật độ cao.
Cisco CW9174E là phiên bản sử dụng antenna ngoài, cho phép lựa chọn antenna omni-directional hoặc directional tùy theo yêu cầu vùng phủ và đặc điểm không gian triển khai. Thiết bị cũng được trang bị các thành phần hỗ trợ quản lý và giám sát mạng như radio IoT, scanning radio, Bluetooth Low Energy và Cisco CleanAir Pro. Với khả năng quản trị thông qua Cisco Catalyst 9800 Wireless LAN Controller hoặc Cisco Meraki cloud, Cisco CW9174E phù hợp với nhiều mô hình triển khai và quản lý WLAN doanh nghiệp.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CISCO CW9174E

WiFi Cisco CW9174E nổi bật với công nghệ Wi-Fi 7, khả năng tối ưu vùng phủ RF và hỗ trợ linh hoạt nhiều mô hình quản trị WLAN doanh nghiệp. Wireless Cisco CW9174E phù hợp với hệ thống cần tốc độ cao, độ ổn định tốt, mật độ kết nối lớn và khả năng mở rộng lâu dài.
- Wi-Fi 7 hiệu suất cao: Cisco CW9174E hỗ trợ MLO, 4096-QAM, OFDMA và kênh rộng đến 320 MHz trên băng tần 6 GHz, giúp tăng thông lượng, giảm độ trễ và cải thiện độ ổn định khi kết nối với thiết bị đầu cuối tương thích.
- Kiến trúc penta-radio: WiFi Cisco CW9174E tích hợp radio phục vụ client, dedicated IoT radio và scanning radio. Nhờ đó, Access Point có thể đồng thời cung cấp kết nối không dây, hỗ trợ thiết bị IoT và giám sát môi trường RF.
- Antenna ngoài linh hoạt: Wireless Cisco CW9174E hỗ trợ antenna omni-directional và directional, cho phép điều chỉnh vùng phủ theo từng không gian như hành lang, nhà kho, hội trường, khu vực sản xuất hoặc nơi cần phát sóng tập trung.
- Giám sát RF với Cisco CleanAir Pro: Cisco CW9174E có scanning radio chuyên dụng, hỗ trợ phát hiện nhiễu, phân tích phổ tần và tối ưu kênh, giúp duy trì chất lượng WLAN ổn định trong môi trường có nhiều thiết bị không dây.
- Hỗ trợ IoT và Bluetooth: WiFi Cisco CW9174E tích hợp dedicated IoT radio, Bluetooth Low Energy 5.3 và cổng USB hỗ trợ hosting ứng dụng. Thiết bị phù hợp với các nhu cầu như định vị, theo dõi tài sản, kết nối cảm biến và triển khai ứng dụng IoT.
- Quản trị linh hoạt: Wireless Cisco CW9174E có thể vận hành với Cisco Catalyst 9800 Wireless LAN Controller hoặc quản lý trên nền tảng Cisco Meraki Cloud, đáp ứng nhiều mô hình triển khai WLAN doanh nghiệp.
- Kết nối Multigigabit 5 Gbps: Cisco CW9174E trang bị cổng 100M/1000M/2.5G/5G Multigigabit Ethernet, giúp hạn chế nghẽn cổ chai khi khai thác Wi-Fi 7. Nên sử dụng cáp Cat 6 hoặc Cat 6A và switch hỗ trợ Multigigabit để đạt hiệu quả tốt nhất.
- Hỗ trợ Site Survey Mode: Cisco CW9174E có chế độ khảo sát độc lập, hỗ trợ kiểm tra vùng phủ, công suất phát, độ rộng kênh, SSID và các chỉ số RF trước hoặc sau khi triển khai hệ thống.
CISCO CW9174E DATASHEET
Để tra cứu chính xác các thông số phần cứng, radio, nguồn cấp, giao diện, antenna và điều kiện môi trường của Cisco CW9174E, người dùng có thể tham khảo Cisco CW9174E datasheet do Cisco công bố. Bảng dưới đây tập trung vào các thông số liên quan trực tiếp đến Cisco Wireless CW9174E và được đối chiếu với tài liệu kỹ thuật chính thức của Cisco.
| Thông số kỹ thuật | Mô tả |
|---|---|
| Model | Cisco CW9174E |
| Loại Access Point | Indoor Access Point với external antenna connector |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11be, 802.11ax, 802.11ac, 802.11n |
| Wi-Fi 7 | 4096-QAM, MLO, Preamble Puncturing, OFDMA, TWT, BSS Coloring, MRC |
| 2.4 GHz | 2×2:2 hoặc 4×4:4 tùy cấu hình radio |
| 5 GHz | 4×4:4 spatial streams |
| 6 GHz | 4×4:4 spatial streams trong cấu hình tri-band |
| Channel Width 6 GHz | 20/40/80/160/320 MHz |
| Channel Width 5 GHz | 20/40/80/160 MHz |
| Channel Width 2.4 GHz | 20 MHz |
| PHY Data Rate Wi-Fi 7 | Lên đến khoảng 17.5 Gbps ở cấu hình 4×4 320 MHz 6 GHz + 4×4 160 MHz 5 GHz + 2×2 20 MHz 2.4 GHz |
| PHY Data Rate Wi-Fi 7 Dual-band | Lên đến khoảng 6.5 Gbps ở cấu hình 4×4 160 MHz 5 GHz + 4×4 20 MHz 2.4 GHz |
| MU-MIMO | Uplink/downlink MU-MIMO |
| OFDMA | Uplink/downlink OFDMA |
| Antenna | Antenna ngoài |
| Antenna Omni | CW-ANT-T-O2-D8 |
| Antenna Directional | CW-ANT-T-D2-D8 |
| Antenna Omni Gain | 2.4 GHz: 2 dBi; 5 GHz: 5 dBi; 6 GHz: 5 dBi; IoT: 2 dBi |
| Antenna Directional Gain | 2.4 GHz: 6.6 dBi; 5 GHz: 5.7 dBi; 6 GHz: 5.7 dBi; IoT: 6.0 dBi |
| Cổng mạng | 1 x 100M/1000M/2.5G/5G Multigigabit Ethernet RJ-45 |
| Console | RJ-45, tốc độ mặc định 115.200 bps |
| USB | USB 2.0, công suất tối đa 9W |
| DC Power | Jack DC 54V, sử dụng nguồn MA-PWR-50WAC |
| Radio IoT | Dedicated IoT radio |
| Scanning Radio | Dedicated tri-band scanning radio |
| Software | Cisco IOS XE 17.18.2 trở lên; Cisco Meraki MR32.1.5 trở lên |
| Bộ điều khiển | Cisco Catalyst 9800 Series Wireless Controllers |
| Quản trị Cloud | Cisco Meraki |
| Kích thước | 8.9 x 8.9 x 1.95 inch; 22.6 x 22.6 x 4.9 cm |
| Khối lượng | 3.26 lb; 1.47 kg |
| 802.3bt Class 5 / UPOE hoặc DC | 2×2 2.4 GHz + 4×4 5 GHz + 4×4 6 GHz; 5 Gbps; USB 9W; PoE tối đa 37W |
| 802.3bt Class 5 / UPOE hoặc DC | 4×4 2.4 GHz + 4×4 5 GHz; 5 Gbps; USB 9W; PoE tối đa 32W |
| 802.3at PoE+ | 2×2 2.4 GHz + 4×4 5 GHz + 4×4 6 GHz; 2.5 Gbps; USB 2.5W; PoE tối đa 25.5W |
| 802.3at PoE+ | 4×4 2.4 GHz + 4×4 5 GHz; 2.5 Gbps; USB 2.5W; PoE tối đa 25.5W |
| 802.3af PoE | 1×1; 1 Gbps; USB không hoạt động; PoE tối đa 13.95W |
| Công suất tiêu thụ Idle | 12.6W với 802.3at PoE+ |
| Công suất tiêu thụ Typical | 17.6W với 802.3at PoE+ |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -30°C đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 90%, không ngưng tụ |
| Độ cao thử nghiệm khi hoạt động | 3000 m tại 50°C |
| Công suất phát 2.4 GHz | 23 dBm/200 mW ở 4×4; 20 dBm/100 mW ở 2×2; mức thấp nhất -4 dBm/0.39 mW |
| Công suất phát 5 GHz | 23 dBm/200 mW đến -4 dBm/0.39 mW |
| Công suất phát 6 GHz | 23 dBm/200 mW đến -4 dBm/0.39 mW |
| Bảo mật | WPA2, WPA3, 802.1X, Enhanced Open/OWE, AES GCMP128, GCMP256 và CCMP256 |
| Bluetooth | Bluetooth Low Energy |
| Chứng nhận | Wi-Fi Alliance Wi-Fi 7 R1, Wi-Fi 6 R2, Wi-Fi 6E, WPA3-R3, WPA3-Suite B, Enhanced Open Security; Bluetooth SIG |
ĐỊA CHỈ PHÂN PHỐI CISCO CW9174E GIÁ TỐT
Cisco Chính Hãng là đơn vị phân phối thiết bị mạng Cisco tại Việt Nam, cung cấp Cisco CW9174E chính hãng cho doanh nghiệp, dự án và hệ thống CNTT. Cisco CW9174E được cung cấp cùng hồ sơ CO, CQ theo yêu cầu, hỗ trợ kiểm tra thông tin hàng hóa và đáp ứng nhu cầu triển khai Wireless Cisco cho nhiều mô hình mạng doanh nghiệp.
Khách hàng có thể liên hệ Cisco Chính Hãng để được tư vấn Cisco CW9174E theo số lượng Access Point, loại anten sử dụng và phương thức quản trị Cisco Catalyst hoặc Cisco Meraki. Việc xác định đúng anten, nguồn cấp PoE và điều kiện hoạt động giúp Cisco CW9174E phát huy đúng khả năng Wi-Fi 7 trong từng khu vực lắp đặt.
Cisco Chính Hãng – Phân Phối CW9171E Chính Hãng
- VP Hà Nội: 59 Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- VP TP. HCM: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Đông, TP HCM
- Hotline: 0936.366.606
- Email: info@ciscochinhhang.vn
