GIỚI THIỆU CISCO CW9176D1
CW9176D1 là sản phẩm Wifi cao cấp thuộc dòng Cisco 9176 được thiết kế với chuẩn Wifi 7 tiên tiến cung cấp tốc độ truyền tải dữ liệu vượt trội, an toàn và linh hoạt, từ đó mang lại cho người dùng những trải nghiệm không dây tuyệt vời chưa từng xuất hiện trong những sản phẩm thế hệ cũ. Thiết bị này tích hợp ăng-ten định hướng cho phép tập trung tín hiệu theo hướng nhất định để tăng khoảng cách truyền dẫn và loại bỏ tình trạng nhiễu.
Sản phẩm có thể được triển khai tại các hệ thống mạng lớn với mật độ người dùng cao. Với việc hoạt động ở ba dải băng tần 2.4 GHz, 5 GHz và 6 GHz với tốc độ từ 18 đến 23 Gbps tùy vào cấu hình của người dùng cùng 3 radio tích hợp, Meraki Cisco Wifi CW9176D1 đảm bảo đáp ứng được những ứng dụng yêu cầu băng thông cao như hội nghị truyền hình hay thực tế ảo (VR).
Cisco CW9176D1 còn sở hữu khả năng quản lý linh hoạt. Thiết bị Cisco Access Point này có thể được quản lý thông qua nền tảng đám mây Meraki hoặc tích hợp với hệ thống Cisco Wireless Controller, cho phép doanh nghiệp lựa chọn phương thức quản lý phù hợp với hạ tầng hiện có.

CW9176D1
CW9176D1 DATASHEET
Bảng dưới đây cho thấy các tính năng và thông số kỹ thuật chi tiết của Wifi Cisco CW9176D1.
| Part Number | CW9176D1 |
| Phần mềm | Cisco IOS XE |
| Giao diện |
● 1x 100M/1000M/2.5G/5G/10G Multigigabit Ethernet (RJ-45)
● Cổng management console RJ-45
● USB 2.0 9W
|
| Thiết bị Wireless LAN controller hỗ trợ |
● Catalyst 9800 Series Wireless Controllers
● Cisco Catalyst 9000 Switche (Embedded Wireless Controller ở chế độ SDA)
|
| 802.11be (Wi-fi 7) |
● 4×4 uplink/downlink MU-MIMO với 4 luồng dữ liệu (2.4/5 GHz(XOR), 5 GHz, và 6 GHz)
● 4096 QAM
● Multilink operation
● Preamble puncturing
● Uplink/downlink OFDMA
● TWT
● BSS coloring
● Maximal Ratio Combining (MRC)
● 20-, 40-, 80-, 160-, và 320-MHz channels (6 GHz)
● 20-, 40-, 80-, và 160-MHz channels (5 GHz)
● 20-MHz channels (2.4 GHz)
● Tốc độ dữ liệu PHY lên đến 18 Gbps (4×4 320 MHz 6 GHz, 4×4 160 MHz 5 GHz, và4×4 20 MHz 2.4 GHz) hoặc 23 Gbps (4×4 320 MHz 6 GHz, 4×4 160 MHz 5 GHz và 4×4 160 MHz 5 GHz)
● Packet aggregation: Aggregate MAC Protocol Data Unit (A-MPDU) (truyền và nhận), Aggregate MAC Service Data Unit (A-MSDU) (truyền và nhận)
● 802.11 Dynamic Frequency Selection (DFS)
● Cyclic Shift Diversity (CSD)
● Wi-Fi Protected Access 3 (WPA3)
|
| 802.11ax (Wi-fi 6) |
● 4×4 uplink/downlink MU-MIMO với 4 luồng dữ liệu (2.4/5 GHz, 5 GHz và 6 GHz)
● Uplink/downlink OFDMA
● 1024 QAM
● TWT
● BSS coloring
● MRC
● 802.11ax beamforming
● 20-, 40-, 80-, and 160-MHz channels (5 and 6-GHz)
● 20-MHz channels (2.4-GHz)
● Tốc độ dữ liệu PHY lên đến 10.1 Gbps (4×4 160 MHz 6 GHz, 4×4 160 MHz 5 GHz, and 4×4 20 MHz 2.4 GHz) hoặc 14.4 Gbps (4×4 160 MHz 6 GHz, 4×4 160 MHz 5 GHz, và 4×4 160 MHz 5 GHz)
● Packet aggregation: A-MPDU (truyền và nhận), A-MSDU (truyền và nhận)
● 802.11 DFS
● CSD
● WPA2/WPA3
|
| 802.11ac (Wi-fi 5) |
● 4×4 + 4×4 downlink MU-MIMO với 4×4 luồng dữ liệu
● MRC
● 802.11ac beamforming
● 20-, 40-, 80-, và 160-MHz channels
● Tốc độ dữ liệu PHY lên đến 3.4 Gbps (dual 4×4 160 MHz on 5 GHz)
● Packet aggregation: A-MPDU (truyền và nhận), A-MSDU (truyền và nhận)
● 802.11 DFS
● CSD
● WPA2/WPA3
|
| 802.11n version 2.0 |
● 4×4 MIMO với 4 luồng dữ liệu
● MRC
● 802.11n và 802.11a/g beamforming
● 20 và 40-MHz channels
● Tốc độ dữ liệu PHY lên đến 1.5 Gbps (40 MHz với 5 GHz và 20 MHz với 2.4 GHz)
● Packet aggregation: A-MPDU (truyền và nhận), A-MSDU (truyền và nhận)
● 802.11 DFS
● CSD
|
| Ăng-ten |
● 2.4 GHz: Peak gain 7 dBi, internal antenna, directional in azimuth (80 x 80 beam width)
● 5 GHz: Peak gain 8 dBi, internal antenna, directional in azimuth (70 x 70 beam width)
● 6 GHz: Peak gain 8 dBi, internal antenna, directional in azimuth (70 x 70 beam width)
● IoT: Peak gain 7 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth (70 x 70 beam width)
● UWB: Peak gain 10 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth
● GNSS: (L1) Peak gain 2 dBi, (L5) Peak gain 5 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth
|
| Radio tích hợp | GPS/GNSS, radio IoT chuyên dụng và radio băng tần siêu rộng |
| Đèn báo | Đèn LED thông báo trạng thái của boot loader, trạng thái liên kết, trạng thái hoạt động, cảnh báo boot loader và lỗi boot loader |
| Kích thước (Rộng x Dài x Cao) | 9,5 x 9,5 x 2,0 in. (24 x 24 x 5,1 cm) |
| Cân nặng | 3.4 lb. (1.56 kg) |
| PoE | PoE,PoE+ và UPOE |
| Bộ nhớ hệ thống |
● 4096 MB DRAM
● 16 GB storage flash
|
Sở hữu thiết kế và các tính năng tương tự CW9176D1 là mã sản phẩm CW9176I. Tuy nhiên, thiết bị này được trang bị ăng-ten đa hướng với khả năng phủ sóng rộng hơn phù hợp với những hệ thống với số lượng user lớn.
MUA MERAKI CISCO ACCESS POINT CW9176D1 CHÍNH HÃNG Ở ĐÂU?
Nếu bạn nhận thấy thiết bị Wifi Cisco CW9176D1 thỏa mãn những tiêu chí mình đang tìm kiếm để xây dựng kết nối mạng không dây tại hệ thống của mình thì việc lựa chọn một đơn vị bán hàng uy tín là vô cùng quan trọng để nhận được sản phẩm chính hãng cùng những dịch vụ hỗ trợ tốt nhất.
Cisco Chính Hãng là địa chỉ phân phối Cisco uy tín được ủy quyền tại Việt Nam với hơn 10 năm kinh nghiệm. Mọi thiết bị do chúng tôi bán ra đều đi kèm đầy đủ giấy tờ chứng thực cùng mức giá tốt nhất. Hãy liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để được Tư vấn, Báo giá, Hỗ trợ kỹ thuật hay Đặt hàng sản phẩm nhanh chóng
Địa Chỉ Phân Phối Cisco Access Point CW9176D1 Chính Hãng Tại Hà Nội
- 59 Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Hotline/Zalo: 0936.366.606
- Hotline/Zalo: 0967.40.70.80
- Hotline/Zalo: 0888.40.70.80
- Email: info@ciscochinhhang.vn
Địa Chỉ Phân Phối Cisco Access Point CW9176D1 Chính Hãng Tại TP. Hồ Chí Minh
- 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline/Zalo: 0936.366.606
- Hotline/Zalo: 0967.40.70.80
- Hotline/Zalo: 0888.40.70.80
- Email: info@ciscochinhhang.vn

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.