TỔNG QUAN VỀ CW9178I
CW9178I là thiết bị Wifi Cisco Meraki hiệu suất cực cao hoạt động ở ba dải băng tần 2.4 Ghz, 5 Ghz và 6 Ghz với tốc độ truyền tải dữ liệu lên đến 24 Gbps. Là sản phẩm chuẩn Wifi 7 tiên tiến, CW9178I cung cấp kết nối không dây tốc độ cao, giảm thiểu độ trễ và tối ưu hóa hiệu suất mạng, phù hợp triển khai tại các hệ thống hay trung tâm dữ liệu quy mô lớn.
Thiết bị cao cấp thuộc dòng Cisco 9178 Access Point cho phép truyền tải nhiều dữ liệu hơn trong cùng một khoảng thời gian, giúp tăng cường tốc độ và tối ưu trải nghiệm cho các ứng dụng yêu cầu băng thông cao như họp trực tuyến, phát video 8K và thực tế ảo (VR/AR).
Wifi Cisco Meraki CW9178I tích hợp với nền tảng quản lý đám mây Meraki, giúp doanh nghiệp giám sát, điều chỉnh và tối ưu hệ thống Wi-Fi một cách dễ dàng. Ngoài ra, thiết bị còn được trang bị các công nghệ bảo mật tiên tiến, giúp bảo vệ người dùng khỏi các cuộc tấn công hay các phần mềm độc hại.

CW9178I
CW9176D1 DATASHEET
Sau khi đã tìm hiểu những thông tin tổng quan về Wifi Cisco CW9176D1, hãy cùng tôi điểm qua các tính năng và thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị qua bảng dữ liệu dưới đây.
| Part Number | CW9178I |
| Phần mềm | Cisco IOS XE |
| Giao diện |
● 2x 100M/1000M/2.5G/5G/10G Multigigabit Ethernet (RJ-45)
● Cổng management console RJ-45
● USB 2.0 9W
|
| Thiết bị Wireless LAN controller hỗ trợ |
● Catalyst 9800 Series Wireless Controllers
● Cisco Catalyst 9000 Switche (Embedded Wireless Controller ở chế độ SDA)
|
| 802.11be (Wi-fi 7) |
● 4×4 + 4×4 uplink/downlink MU-MIMO với 4 luồng dữ liệu (5 GHz)
● 4×4 uplink/downlink MU-MIMO với 4 luồng dữ liệu (2.4 và 6 GHz)
● 4096 QAM
● Multilink operation
● Preamble puncturing
● Uplink/downlink OFDMA
● TWT
● BSS coloring
● Maximal Ratio Combining (MRC)
● 20, 40, 80, 160 và 320 MHz channel (6 GHz)
● 20, 40, 80 và 160 MHz channel (5 GHz)
● 20-MHz channels (2.4 GHz)
● Tốc độ dữ liệu PHY: Ở chế độ Quad radio, lên đến 24 Gbps (4×4 320 MHz ở 6 GHz, 4×4 + 4×4 160 MHz ở 5 GHz, và 4×4 20 MHz ở 2.4 GHz); Ở chế độ Tri radio, lên đến 18 Gbps (4×4 320 MHz ở 6 GHz, 4×4 160 MHz ở 5 GHz và 4×4 20 MHz ở 2.4 GHz) hoặc tốc độ dữ liệu PHY lên đến 23 Gbps (4×4 320 MHz ở 6 GHz, 4×4 160 MHz ở 5 GHz và 4×4 160 MHz ở 5 GHz)
● Packet aggregation: Aggregate MAC Protocol Data Unit (A-MPDU) (transmit and receive), Aggregate MAC Service Data Unit (A-MSDU) (transmit and receive)
● 802.11 Dynamic Frequency Selection (DFS)
● Cyclic Shift Diversity (CSD) support
● Wi-Fi Protected Access 3 (WPA3) support
|
| 802.11ax (Wi-fi 6) |
● 4×4 + 4×4 uplink/downlink MU-MIMO với 4 luồng dữ liệu (5 GHz)
● 4×4 uplink/downlink MU-MIMO với 4 luồng dữ liệu (2.4 và 6 GHz)
● Uplink/downlink OFDMA
● 1024 QAM
● TWT
● BSS coloring
● MRC
● 802.11ax beamforming
● 20, 40, 80 và 160-MHz channels (5 và 6 GHz)
● 20-MHz channels (2.4 GHz)
● Tốc độ dữ liệu PHY lên đến 10.2 Gbps (4×4 160 MHz ở 6 GHz, 4×4 + 4×4 80 MHz ở 5 GHz, và 4×4 20 MHz ở 2.4 GHz)
● Packet aggregation: A-MPDU (truyền và nhận), A-MSDU (truyền và nhận)
● 802.11 DFS
● CSD
● WPA2/WPA3
|
| 802.11ac (Wi-fi 5) |
● 4×4 + 4×4 downlink MU-MIMO với 4×4 luồng dữ liệu
● MRC
● 802.11ac beamforming
● 20, 40, 80 và 160-MHz channels
● Tốc độ dữ liệu PHY lên đến 3.4 Gbps (dual 4×4 160 MHz on 5 GHz)
● Packet aggregation: A-MPDU (truyền và nhận), A-MSDU (truyền và nhận)
● 802.11 DFS
● CSD
● WPA2/WPA3
|
| 802.11n version 2.0 |
● 4×4 MIMO với 4 luồng dữ liệu
● MRC
● 802.11n và 802.11a/g beamforming
● 20 và 40-MHz channels
● Tốc độ dữ liệu PHY lên đến 1.5 Gbps (40 MHz với 5 GHz và 20 MHz với 2.4 GHz)
● Packet aggregation: A-MPDU (truyền và nhận), A-MSDU (truyền và nhận)
● 802.11 DFS
● CSD
|
| Ăng-ten |
● 2.4 GHz: Peak gain 4 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth
● 5 GHz: Peak gain 5 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth
● 6 GHz: Peak gain 6 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth
● IoT: Peak gain 3 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth
● UWB: Peak gain 7 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth
● GNSS: (L1) Peak gain 5 dBi, (L5) Peak gain 2 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth
|
| Radio tích hợp | GPS/GNSS, radio IoT chuyên dụng và radio băng tần siêu rộng |
| Đèn báo | Đèn LED thông báo trạng thái của boot loader, trạng thái liên kết, trạng thái hoạt động, cảnh báo boot loader và lỗi boot loader |
| Kích thước (Rộng x Dài x Cao) | 9.9 x 9.9 x 2.0 in. (25.1 x 25.1 x 5.1 cm) |
| Cân nặng | 4.1 lb. (1.87 kg) |
| PoE | PoE,PoE+ và UPOE |
| Bộ nhớ hệ thống |
● 4096 MB DRAM
● 16 GB storage flash
|
ĐỊA CHỈ PHÂN PHỐI WIFI CISCO MERAKI CW9178I CHÍNH HÃNG
Cisco Chính Hãng là địa chỉ phân phối Cisco uy tín được ủy quyền tại Việt Nam với hơn 10 năm kinh nghiệm. Mọi thiết bị do chúng tôi bán ra đều đi kèm đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ như CO, CQ, Invoice, Packling List,… cùng mức giá tốt nhất trên thị trường. Đặc biệt, hàng luôn sẵn kho để đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng của quý khách hàng.
Nếu bạn đang quan tâm hay có nhu cầu mua thiết bị Meraki Cisco Wifi CW9178I, hãy liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để được Tư vấn, Báo giá, Hỗ trợ kỹ thuật hay Đặt hàng sản phẩm nhanh chóng nhất.
Cisco Chính Hãng – Phân phối Cisco Access Point CW9178I chính hãng giá tốt nhất
- VP Hà Nội: 59 Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- VP TP. Hồ Chí Minh: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline/Zalo: 0936.366.606
- Hotline/Zalo: 0967.40.70.80
- Hotline/Zalo: 0888.40.70.80
- Email: info@ciscochinhhang.vn

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.