Switch Cisco 9200 48 port là dòng sản phẩm phù hợp sử dụng tại những môi trường có mật độ user và thiết bị sử dụng lớn. Đi kèm bộ tính năng toàn diện, các thiết bị này giúp loại bỏ những khó khăn mà người dùng phải đối mặt trong việc triển khai hệ thống mạng. Qua bài viết này, Cisco Chính Hãng sẽ gửi đến quý khách hàng cũng như các bạn độc giả mọi thông tin chi tiết xoay quanh dòng sản phẩm Switch Cisco Catalyst 9200 48 cổng.
KHÁI QUÁT VỀ SWITCH CISCO 9200 48 PORT
Switch Cisco 9200 48 port là những thiết bị chuyển mạch được trang bị 48 cổng kết nối thuộc dòng sản phẩm Cisco Catalyst 9200 Series. Các sản phẩm này bao gồm nhiều model với các lựa chọn tốc độ đa dạng, đi kèm cấu hình uplink cố định hoặc sử dụng module mạng đem lại cho người dùng nhiều phương án khác nhau trong việc thiết lập cấu trúc mạng. Cisco Catalyst 9200 48 port sử dụng hệ điều hành Cisco IOS XE cho phép hoạt động ổn định với những ứng dụng yêu cầu băng thông cao tại các mạng doanh nghiệp lớn.
Switch Cisco 9200 48 cổng tích hợp license Network Advantage hoặc Network Essentials, hỗ trợ những tính năng layer 3 tiên tiến. So với các sản phẩm cùng phân khúc, Cisco 9200 48 port mang lại tốc độ truyền tải dữ liệu vượt trội cùng khả năng bảo mật mạnh mẽ. Cho phép người dùng triển khai nhanh chóng khi có thể thực hiện kết nối mà không yêu cầu cấu hình, những thiết bị này giúp rút gọn đáng kể quy trình và nâng cao hiệu suất CNTT.
Switch Cisco 9200 48 port hỗ trợ tính năng xếp chồng dựa trên công nghệ Stackwise. Nhờ thế, người dùng có thể truy cập, giám sát và quản trị đồng thời mọi switch thành viên của stack qua một thiết bị duy nhất. Điều này cũng cho phép mở rộng dễ dàng đồng thời nâng cao tính dự phòng của hệ thống, góp phần duy trì sự ổn định cho các hoạt động truyền tải dữ liệu ngay cả khi có thiết bị xảy ra sự cố.

Tổng quan về Switch Cisco 9200 48 port
PHÂN LOẠI SWITCH CISCO CATALYST 9200 48 PORT
Như những gì tôi đã chia sẻ ở trên, Cisco 9200 48 cổng bao gồm nhiều sản phẩm với giao diện cùng hiệu suất khác nhau. Điều này khiến không ít người dùng gặp khó khăn trong việc tìm kiếm thông tin cũng như lựa chọn thiết bị phù hợp. Chính vì thế, chúng ta cần phân loại những thiết bị này dựa trên một số yếu tố sau:
- Phân loại theo phiên bản
- Phân loại theo công nghệ PoE

Phân loại Switch Cisco Catalyst 9200 48 port
Phân Loại Switch Cisco 9200 48 Port Theo Phiên Bản
Cisco đã cho ra mắt 3 phiên bản của dòng Switch Cisco 9200 Series với những đặc trưng riêng bao gồm: C9200, C9200L và C9200CX. Tuy nhiên, C9200CX không cung cấp các mẫu switch 48 cổng nên tới hiện tại chỉ có 2 phiên bản là C9200 48 port và C9200L 48 port. Giữa 2 model này thì C9200 48 port có giá thành cao hơn do được thiết kế với phần cứng mạnh mẽ cho hiệu năng cao hơn.
Chi tiết về hiệu suất giữa hai phiên bản Cisco Catalyst 9200 48 cổng này sẽ được tôi cung cấp cụ thể ở phần Cisco 9200 48 port datasheet phía dưới.
Phân Loại Switch Cisco 9200 48 Port Theo Công Nghệ PoE
Công nghệ PoE là một trong những yếu tố được các hệ thống quan tâm hàng đầu khi lựa chọn một thiết bị chuyển mạch. Do đó, việc phân loại switch theo tính năng này sẽ giúp người dùng dễ dàng hơn trong việc lựa chọn sản phẩm. Theo khả năng cấp nguồn qua PoE, ta có thể chia Switch Cisco 9200 48 port thành 2 loại là Cisco 9200 48 port Data và Cisco 9200 48 port PoE.
Switch Cisco 9200 48 port data là các sản phẩm chỉ cung cấp 48 cổng vật lí với chức năng kết nối thông thường. Trong khi đó, Cisco 9200 48 cổng PoE trang bị 48 cổng với khả năng cấp nguồn qua PoE+ cùng công suất tối đa lên đến 740W có thể cung cấp nguồn điện cho những thiêt bị tiêu thụ điện năng cao.
SWITCH CISCO 9200 48 PORT DATASHEET
Bảng dữ liệu dưới đây cho thấy các tính năng và thông số kỹ thuật chi tiết của các sản phẩm Cisco 9200 48 port.
| Sản Phẩm | C9200 48 Port | C9200L 48 Port |
| Cấu hình | ||
| Số cổng | 48 cổng | 48 cổng |
| Tốc độ downlink | 1G/Multigigabit | 1G/Multigigabit |
| Cổng uplink | Module network | Fixed uplink (cổng cố định) |
| License | Network Advantage/Essentials | Network Advantage/Essentials |
| Cổng console | RJ-45 hoặc Mini USB | RJ-45 hoặc Mini USB |
| Cổng USB | USB Type C | USB Type C |
| Nguồn và quạt tản nhiệt | FRU | Cố định |
| Hiệu suất | ||
| PoE | PoE+ | PoE+ |
| Công nghệ xếp chồng | StackWise-160 | StackWise-80 |
| Băng thông xếp chồng | 160 Gbps | 80 Gbps |
| Địa chỉ MAC | 32.000 | 16.000 |
| Tổng IPv4 routes (ARP và các tuyến đã học) | 14.000 (10.000 tuyến trực tiếp và 4.000 tuyến gián tiếp) | 11.000 (8.000 tuyến trực tiếp và 3.000 tuyến gián tiếp) |
| IPv4 routing entries | 4.000 | 4.000 |
| IPv6 routing entries | 2.000 | 1.500 |
| Multicast routing scale | 1.000 | 1.000 |
| QoS scale entries | 1.000 | 1.000 |
| ACL scale entries | 1.600 | 1.500 |
| Packet buffer/SKU | 6 MB | 6 MB |
| Flexible NetFlow (FNF) entries | 16.000 flows | 16.000 flows |
| DRAM | 4 GB | 2 GB |
| Flash | 4 GB | 4 GB |
| VLAN IDs | 4096 | 4096 |
| PVST Instances | 128 | 128 |
| STP Virtual Ports PVST | 13.000 | 13.000 |
| STP Virtual Ports MST | 13.000 | 13.000 |
| Tổng Switched Virtual Interfaces (SVIs) | 512 | 512 |
| Jumbo frames | 9198 bytes | 9198 bytes |
| Wireless bandwidth | 48 Gbps | Không |
| IP SGT binding scale | 8K | 10K |
| IPv4 binding | 8K | 10K |
| SGT/DGT policies | 2K | 2K |
| SXP Sessions | 200 | 200 |
| Tính năng | ||
| Chuyển mạch cơ bản | Layer 2, Static Routing, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF -– 1000 routes), PBR, PIM Stub Multicast (1000 routes), PVLAN, VRRP, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder và SSO | |
| Phân đoạn mạng | VXLAN, LISP và SGT | |
| Tự động hóa | NETCONF, RESTCONF, YANG, PnP Agent và PnP | |
| Giám sát từ xa | Model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN | |
TƯ VẤN LỰA CHỌN CISCO 9200 48 PORT PHÙ HỢP
Sau khi đã phân loại cũng như nắm được thông số chi tiết về các sản phẩm Switch Cisco Catalyst 9200 48 cổng, việc lựa chọn mã sản phẩm theo đúng yêu cầu sử dụng chắc hẳn đã trở nên dễ dàng hơn với các bạn độc giả cũng như quý khách hàng. Với những bạn vẫn còn đang băn khoăn thì dưới đây là một số gợi ý của tôi để hỗ trợ bạn trong việc tìm kiếm đúng thiết bị phù hợp.
| Tiêu chí | Sản phẩm phù hợp | |
| Hiệu suất | Cao: C9200L 48 port | Cao hơn: C9200 48 port |
| Tốc độ uplink | Cố định: C9200L 48 port | Linh hoạt: C9200 48 port |
| Cấp nguồn cho các thiết bị khác | Không: Switch Cisco 9200 48 port data | Có: Switch Cisco 9200 48 port PoE |
| Chi phí đầu tư | Trung bình: C9200L 48 cổng, Switch Cisco 9200 cổng data | Lớn hơn: C9200 48 cổng, Switch Cisco 9200 48 cổng PoE |
BÁO GIÁ SWITCH CISCO 9200 48 PORT
Sau đây là danh sách sản phẩm đầy đủ và báo giá Cisco 9200 48 port được chúng tôi cập nhật mới nhất.
| Mã Sản Phẩm | Mô Tả | Giá Hãng (Switch Cisco 9200 48 Port Price List) | Giá Tốt |
| C9200-48T-A | Catalyst 9200 48-port Data Switch, Network Advantage | 5.644,25 $ | Liên hệ |
| C9200-48T-E | Catalyst 9200 48-port Data Switch, Network Essentials | 5.644,25 $ | Liên hệ |
| C9200-48P-A | Catalyst 9200 48-port PoE+ Switch, Network Advantage | 8.653,63 $ | Liên hệ |
| C9200-48P-E | Catalyst 9200 48-port PoE+ Switch, Network Essentials | 8.653,63 $ | Liên hệ |
| C9200-48PL-A | Catalyst 9200 48-Port partial PoE+ Switch, Network Advantage | 7.316,13 $ | Liên hệ |
| C9200-48PL-E | Catalyst 9200 48-Port partial PoE+ Switch, Network Essentials | 7.316,13 $ | Liên hệ |
| C9200-48PB-A | Catalyst 9200 48-port PoE+, enhanced VRF, Network Advantage | 12.532,38 $ | Liên hệ |
| C9200-48PXG-E | Catalyst 9200 48-port 8xmGig, 40x1G, PoE+, Network Essentials | 11.208,25 $ | Liên hệ |
| C9200-48PXG-A | Catalyst 9200 48-port 8xmGig, 40x1G, PoE+, Network Advantage | 11.208,25 $ | Liên hệ |
| C9200L-48T-4G-A | Catalyst 9200L 48-port Data 4x1G uplink Switch, Network Advantage | 3.708,00 $ | Liên hệ |
| C9200L-48T-4G-E | Catalyst 9200L 48-port Data 4x1G uplink Switch, Network Essentials | 3.708,00 $ | Liên hệ |
| C9200L-48P-4G-A | Catalyst 9200L 48-port PoE+ 4x1G uplink Switch, Network Advantage | 6.552,00 $ | Liên hệ |
| C9200L-48P-4G-E | Catalyst 9200L 48-port PoE+ 4x1G uplink Switch, Network Essentials | 6.552,00 $ | Liên hệ |
| C9200L-48PL-4G-A | Catalyst 9200L 48-port partial PoE+ 4x1G uplink Switch, Network Advantage | 5.424,00 $ | Liên hệ |
| C9200L-48PL-4G-E | Catalyst 9200L 48-port partial PoE+ 4x1G uplink Switch, Network Essentials | 5.424,00 $ | Liên hệ |
| C9200L-48T-4X-A | Catalyst 9200L 48-port Data 4x10G uplink Switch, Network Advantage | 5.367,00 $ | Liên hệ |
| C9200L-48T-4X-E | Catalyst 9200L 48-port Data 4x10G uplink Switch, Network Essentials | 5.367,00 $ | Liên hệ |
| C9200L-48P-4X-A | Catalyst 9200L 48-port PoE+ 4x10G uplink Switch, Network Advantage | 8.211,00 $ | Liên hệ |
| C9200L-48P-4X-E | Catalyst 9200L 48-port PoE+ 4x10G uplink Switch, Network Essentials | 8.211,00 $ | Liên hệ |
| C9200L-48PL-4X-A | Catalyst 9200L 48-port partial PoE+ 4x10G uplink Switch, Network Advantage | 7.083,00 $ | Liên hệ |
| C9200L-48PL-4X-E | Catalyst 9200L 48-port partial PoE+ 4x10G uplink Switch, Network Essentials | 7.083,00 $ | Liên hệ |
| C9200L-48PXG-4X-E | Catalyst 9200L 48-port 12xmGig, 36x1G, 4x10G PoE+, Network Essentials | 11.716,00 $ | Liên hệ |
| C9200L-48PXG-4X-A | Catalyst 9200L 48-port 12xmGig, 36x1G, 4x10G PoE+, Network Advantage | 11.716,00 $ | Liên hệ |
| C9200L-48PXG-2Y-E | Catalyst 9200L 48-port 8xmGig, 40x1G, 2x25G PoE+, Network Essentials | 12.337,00 $ | Liên hệ |
| C9200L-48PXG-2Y-A | Catalyst 9200L 48-port 8xmGig, 40x1G, 2x25G PoE+, Network Advantage | 12.337,00 $ | Liên hệ |
KẾT LUẬN
Với số lượng cổng lên đến 48 cùng nhiều lợi ích vượt trội, Switch Cisco 9200 48 port là lựa chọn được đông đảo người dùng tin tưởng trong việc xây dựng hệ thống mạng. Nếu bạn đang quan tâm hay có nhu cầu mua Cisco 9200 48 cổng, hãy liên hệ với Cisco Chính Hãng theo thông tin dưới đây để được Tư vấn, Báo giá, Hỗ trợ kỹ thuật hay Đặt hàng sản phẩm nhanh chóng.
Cisco Chính Hãng – Phân Phối Switch Cisco 9200 48 Port Chính Hãng Giá Tốt Nhất
- VP Hà Nội: 59 Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- VP TP. HCM: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline 1: 0936.366.606
- Hotline 2: 098.234.5005
- Hotline 3: 0967.40.70.80
- Hotline 4: 0888.40.70.80
- Email: info@ciscochinhhang.vn