Switch Cisco 9300 48 port là một trong những dòng thiết bị mạng nổi tiếng với khả năng cung cấp kết nối ấn tượng, được sử dụng phổ biến tại các doanh nghiệp, trung tâm dữ liệu và hệ thống hạ tầng lớn. Nếu bạn đang băn khoăn không biết sản phẩm này có phải lựa chọn phù hợp với hệ thống mạng của mình hay không thì đừng bỏ qua những thông tin được chia sẻ sau đây của Cisco Chính Hãng. Bài viết này của chúng tôi sẽ mang đến cho bạn mọi thông tin chi tiết về các sản phẩm Switch Cisco Catalyst 9300 48 port.
TỔNG QUAN VỀ SWITCH CISCO 9300 48 PORT
Cisco 9300 48 port là các thiết bị chuyển mạch cao cấp thuộc dòng Switch Cisco 9300 Series, được trang bị 48 cổng với tốc độ 1G, 2.5G, 5G, 10G, Multigigabit (cổng đồng) hoặc 1G SFP (cổng quang). Với số lượng cổng kết nối lên đến 48 cổng cùng nhiều lựa chọn tốc độ truyền tải khác nhau, không khó để nhận ra những sản phẩm Switch Cisco 9300 48 port này có thể đáp ứng được những môi trường với mật độ user và thiết bị cao hơn so với Switch Cisco 9300 24 port.
Cisco Catalyst 9300 48 cổng được thiết kế với giao diện uplink sử dụng module network hay cổng cố định. Cùng với việc hỗ trợ công nghệ PoE cho phép cấp nguồn qua PoE+, UPOE và UPOE+; những sản phẩm Switch Cisco này mang đến sự hiệu quả trong việc xây dựng và mở rộng cấu trúc mạng. Ngoài ra, Cisco 9300 48 port có thể triển khai nhanh chóng, đi kèm nhiều tùy chọn quản lý đơn giản tại chỗ hoặc qua cloud với ứng dụng Meraki Dashboard, giúp tối ưu hóa quy trình làm việc và nâng cao hiệu suất CNTT.
Switch Cisco 9300 48 port tích hợp license Network Advantage hoặc Network Essentials, đi kèm bộ tính năng layer 3 tiên tiến mang đến hiệu suất mạnh mẽ, an toàn và linh hoạt cho các hoạt động kết nối và truyền tải dữ liệu. Trang bị khả năng xếp chồng dựa trên công nghệ StackWise với băng thông lên đến 1TB, Switch Cisco Catalyst 9300 48 port giúp quản trị viên có thể truy cập, giám sát và quản lý tập trung nhiều thiết bị cùng lúc, đồng thời cũng nâng cao tính dự phòng và phục hồi cho hệ thống mạng.

Tổng quan về Switch Cisco 9300 48 port
PHÂN LOẠI SWITCH CISCO CATALYST 9300 48 PORT
Như đã chia sẻ ở trên, Switch Cisco 9300 48 cổng mang đến số lượng sản phẩm đa dạng để đáp ứng nhiều giải pháp triển khai khác nhau. Cisco đã chia các sản phẩm này thành 4 phiên bản là C9300, C9300L, C9300LM và C9300X với những nét đặc trưng riêng. Mặc dù vậy, người dùng vẫn gặp không ít khó khăn trong việc tìm kiếm sản phẩm phù hợp bởi không thể phủ nhận, các hệ thống mạng ngày nay có yêu cầu vô cùng đa dạng về lợi ích, khả năng kết nối hay quản lý,…
Chính vì thế, theo cá nhân tôi, để giúp người dùng dễ dàng tiếp cận và lựa chọn được đúng mã sản phẩm thỏa mãn nhu cầu sử dụng, ta cần phân loại những sản phẩm này theo những tiêu chí sau:
- Phân loại theo phiên bản
- Phân loại theo tốc độ kết nối
- Phân loại theo công nghệ PoE

Phân loại Switch Cisco Catalyst 9300 48 port
Phân Loại Cisco 9300 48 Port Theo Phiên Bản
Tới thời điểm hiện tại, Cisco đã cho ra mắt các phiên bản Cisco Catalyst 48 port bao gồm: C9300 48 port, C9300L 48 port, C9300LM 48 port và C9300X 48 port. Ngoài những lợi ích chung thì đây là một số thông tin đặc trưng riêng của từng phiên bản này.
- C9300 48 port: Phiên bản tiêu chuẩn với hiệu suất cao, có cấu hình uplink sử dụng module network, xếp chồng dựa trên công nghệ Stackwise-480, tích hợp tính năng Cisco StackPower cho khả năng quản lý nguồn điện thông minh.
- C9300L 48 port: Phiên bản với hiệu suất thấp hơn so với C9300 48 port, sử dụng cổng uplink cố định, xếp chồng dựa trên công nghệ Stackwise-320.
- C9300LM 48 port: Phiên bản mini của C9300L 48 port với kích thước nhỏ và hiệu suất thấp hơn, sử dụng cổng uplink cố định. Phiên bản này cũng có thể xếp chồng qua công nghệ Stackwise-320.
- C9300X 48 port: Phiên bản cao cấp với hiệu suất tốt nhất, sử dụng module network làm giao diện uplink. Những model này được trang bị công nghệ Stackwise-1T cho băng thông mạnh mẽ và có thể xếp chồng cả với các sản phẩm thuộc phiên bản C9300. Ngoài tính năng Cisco StackPower thì C9300X 48 port còn hỗ trợ quạt và nguồn điện dự phòng cho khả năng phục hồi mạnh mẽ.
Phân Loại Cisco 9300 48 Port Theo Tốc Độ Kết Nối
Tốc độ kết nối là một trong những yếu tố được người dùng quan tâm nhất khi lựa chọn các thiết bị chuyển mạch. Dựa theo tốc độ kết nối, chúng ta có thể chia Switch Cisco 9300 48 cổng thành các loại sau:
- Switch Cisco 9300 48 port 1G: Các mẫu Cisco 9300 trang bị 48 cổng đồng (RJ45) với tốc độ truyền dữ liệu 1G.
- Switch Cisco 9300 48 port 2.5G: Các mẫu Cisco 9300 trang bị 48 cổng đồng (RJ45) trong đó có cổng cho tốc độ truyền dữ liệu 2.5G.
- Switch Cisco 9300 48 port 5G: Các mẫu Cisco 9300 trang bị 48 cổng đồng (RJ45) với tốc độ truyền dữ liệu 5G.
- Switch Cisco 9300 48 port 10G: Các mẫu Cisco 9300 trang bị 48 cổng đồng (RJ45) trong đó có cổng cho tốc độ truyền dữ liệu 10G
- Switch Cisco 9300 48 port Multigigabit: Các mẫu Cisco 9300 trang bị 48 cổng đồng (RJ45) trong đó có cổng cho tốc độ truyền dữ liệu 10G 100M/1G/2.5G/5G/10G mGig.
- Switch Cisco 9300 48 port 1G SFP: Các mẫu Cisco 9300 48 port fiber (cổng quang) cho tốc độ truyền dữ liệu 1G SFP.
Phân Loại Cisco 9300 48 Port Theo Công Nghệ PoE
Tại các môi trường mạng thời điểm này, nhu cầu sử dụng PoE để hỗ trợ việc triển khai các thiết bị mạng khác đã trở nên vô cùng phổ biến. Dựa theo công nghệ, có thể phân loại các sản phẩm Cisco Catalyst 9300 48 port như sau:
- Switch Cisco 9300 48 port PoE+: Đây là các mã Cisco Catalyst 9300 bao gồm 48 cổng hỗ trợ cấp nguồn qua PoE+ với công suất tối đa
- Switch Cisco 9300 48 port UPOE: Đây là các mã Cisco Catalyst 9300 bao gồm 48 cổng hỗ trợ cấp nguồn qua UPOE
- Switch Cisco 9300 48 port UPOE+: Đây là các mã Cisco Catalyst 9300 bao gồm 48 cổng hỗ trợ cấp nguồn qua UPOE+
SWITCH CISCO 9300 48 PORT DATASHEET
Sau đây, hãy cùng tôi điểm qua thông số kỹ thuật, hiệu suất và tính năng chi tiết với từng phiên bản của các thiết bị Cisco 9300 48 port qua bảng dữ liệu dưới đây.
| Sản Phẩm | C9300 48 Port | C9300L/C9300LM 48 Port | C9300X 48 Port |
| Cấu hình | |||
| Số cổng | 48 cổng | 48 cổng | 48 cổng |
| Tốc độ downlink | 1G RJ45, 2.5G RJ45, 5G RJ45, Multigigabit RJ45 | 1G RJ45, Multigigabit RJ45 | 10G RJ45, Multigigabit RJ45 |
| Cổng uplink | Module uplink | Cổng cố định | Module uplink |
| License | Network Advantage/Essentials | Network Advantage/Essentials | Network Advantage/Essentials |
| Cổng console | RJ-45 | RJ-45 | RJ-45 |
| Cổng USB | USB 2.0 | USB 2.0 | USB 2.0 |
| Nguồn điện | Hỗ trợ nguồn kép | Hỗ trợ nguồn kép | Hỗ trợ nguồn kép |
| Quạt tản nhiệt | 3 quạt | 3 quạt | 3 quạt FRU |
| Hiệu suất | |||
| PoE | PoE+, UPOE, UPOE+ | PoE+, UPOE | UPOE+ |
| Công nghệ xếp chồng | StackWise-480 | StackWise-320 | StackWise-1T |
| Địa chỉ MAC | 32.000 | 32.000 | 32.000 |
| Tổng IPv4 routes (các tuyến ARP plus đã học) | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp và 8.000 tuyến gián tiếp) | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp và 8.000 tuyến gián tiếp) | 39.000 (24.000 tuyến trực tiếp và 15.000 tuyến gián tiếp) |
| IPv6 routing entries | 16.000 | 16.000 | 19.500 |
| Multicast routing scale | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
| QoS scale entries | 5.120 | 5.120 | 4.000 |
| ACL scale entries | 5.120 | 5.120 | 8.000 |
| Packet buffer/SKU | 16 MB (với tốc độ cổng 1G) 32 MB (với tốc độ cổng Multigigabit) |
16 MB | 16 MB (với cổng kết nối đồng) 32 MB (với cổng kết nối quang) |
| Flexible NetFlow (FNF) entries | 64.000 (với tốc độ cổng 1G) 128.000 (với tốc độ cổng Multigigabit) |
64.000 | 64.000 (với cổng kết nối đồng) 128.000 (với cổng kết nối quang) |
| DRAM | 8 GB | 8 GB | 16 GB |
| Flash | 16 GB | 16 GB | 16 GB |
| VLAN IDs | 4094 | 4094 | 4094 |
| PVST Instances | 300 | 300 | 300 |
| STP Virtual Ports PVST | 13.000 | 13.000 | 13.000 |
| STP Virtual Ports MST | 13.000 | 13.000 | 13.000 |
| Tổng Switched Virtual Interfaces (SVIs) | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| Jumbo frames | 9198 bytes | 9198 bytes | 9198 bytes |
| Tính năng | |||
| Chuyển mạch cơ bản | Layer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF – 1000 routes), PBR, PIM Stub Multicast (1000 tuyến), PVLAN, VRRP, PBR, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder và SSO | ||
| Khả năng chuyển đổi và mở rộng nâng cao | BGP, EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, PIM-BIDIR, IP SLA, OSPF | ||
| Phân đoạn mạng | VRF, VXLAN, LISP, TrustSec, SGT, MPLS, mVPN | ||
| Tự động hóa | NETCONF, RESTCONF, gRPC, YANG, PnP Agent, ZTP/Open PnP, GuestShell (On-Box Python) | ||
| Giám sát từ xa | Model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN | ||
| Tính khả dụng và khả năng phục hồi | Nonstop Forwarding (NSF), Graceful Insertion and Removal (GIR), Extended Fast Software Upgrade (xFSU), Software Patching (CLI Based) | ||
| Tích hợp IoT | AVB, PTP, CoAP | ||
| Bảo mật | MACsec-128, MACsec-256 | ||
TƯ VẤN LỰA CHỌN SWITCH CISCO CATALYST 9300 48 PORT
Chắc hẳn khi đã đọc đến đây, các bạn đã có thêm những căn cứ để lựa chọn được sản phẩm thỏa mãn nhưng điều kiện mà hệ thống của mình đưa ra. Ngoài ra, tôi cũng có thêm một số gợi ý sau để hỗ trợ bạn trong việc tìm kiếm sản phẩm Cisco 9300 48 cổng phù hợp.
| Băng thông | Trung bình: C9300LM 48 port và C9300L 48 port | Lớn: C9300 48 port, C9300L 48 port (tùy model), C9300X 48 port |
| Bảo mật | Toàn diện: C9300 48 port, C9300L 48 port, C9300LM 48 port | Nâng cao: C9300X 48 port |
| Tốc độ truyền tải | Cơ bản: Cisco 9300 48 port 1G/2.5G/5G | Cao: Switch Cisco 9300 48 port 10G, Switch Cisco 9300 48 port Multigigabit, Switch Cisco 9300 48 port fiber 1G |
| Giao diện uplink | Cố định: C9300L 48 port và C9300LM 48 port | Linh hoạt theo nhu cầu: C9300 48 port và C9300CX 48 port |
| Xếp chồng | Cơ bản: C9300 48 port, C9300L 48 port và C9300LM 48 port | Có thêm tính năng tương thích ngược (xếp chồng với dòng khác cụ thể là C9300): C9300X 48 port |
BÁO GIÁ SWITCH CISCO 9300 48 PORT
Dưới đây là bảng báo giá đối với các thiết bị Switch Cisco Catalyst 9300 48 port được cập nhật mới nhất.
| Mã Sản Phẩm | Mô Tả | Giá List (Cisco 9300 48 Port Price List) | Giá Tốt Nhất |
| Cisco C9300 48 Port | |||
| C9300-48T-E | Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, data only, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300-48T-A | Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, data only, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300-48T-M | Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, data only, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
| C9300-48P-E | Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, PoE+, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300-48P-A | Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, PoE+, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300-48P-M | Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, PoE+, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
| C9300-48U-E | Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, UPOE, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300-48U-A | Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, UPOE, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300-48U-M | Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, UPOE, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
| C9300-48UB-E | Catalyst 9300 higher scale 48-port 1G copper with modular uplinks, UPOE, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300-48UB-A | Catalyst 9300 higher scale 48-port 1G copper with modular uplinks, UPOE, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300-48U-E-UL | Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, UPOE, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300-48U-A-UL | Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, UPOE, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300-48H-E | Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, UPOE+, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300-48H-A | Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, UPOE+, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300-48UXM-E | Catalyst 9300 48-port 2.5G (12 10G/mGig) copper with modular uplinks, UPOE, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300-48UXM-A | Catalyst 9300 48-port 2.5G (12 10G/mGig) copper with modular uplinks, UPOE, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300-48UXM-M | Catalyst 9300 48-port 2.5G (12 10G/mGig) copper with modular uplinks, UPOE, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
| C9300-48UN-E | Catalyst 9300 48-port 5G copper with modular uplinks, UPOE, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300-48UN-A | Catalyst 9300 48-port 5G copper with modular uplinks, UPOE, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300-48UN-M | Catalyst 9300 48-port 5G copper with modular uplinks, UPOE, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
| C9300-48S-E | Catalyst 9300 48-port 1G SFP with modular uplinks, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300-48S-A | Catalyst 9300 48-port 1G SFP with modular uplinks, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300-48S-M | Catalyst 9300 48-port 1G SFP with modular uplinks, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
| Cisco C9300L 48 Port | |||
| C9300L-48T-4G-E | Catalyst 9300 48-port 1G copper, with fixed 4x1G SFP uplinks, data only, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300L-48T-4G-A | Catalyst 9300 48-port 1G copper, with fixed 4x1G SFP uplinks, data only, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300L-48P-4G-E | Catalyst 9300 48-port 1G copper, with fixed 4x1G SFP uplinks, PoE+, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300L-48P-4G-A | Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x1G SFP uplinks, PoE+, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300L-48PF-4G-E | Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x1G SFP uplinks, PoE+, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300L-48PF-4G-A | Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x1G SFP uplinks, PoE+, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300L-48T-4X-E | Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, data only, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300L-48T-4X-A | Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, data only, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300L-48T-4X-M | Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, data only, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
| C9300L-48P-4X-E | Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, PoE+, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300L-48P-4X-A | Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, PoE+, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300L-48P-4X-M | Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, PoE+, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
| C9300L-48PF-4X-E | Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, full PoE+, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300L-48PF-4X-A | Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, full PoE+, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300L-48PF-4X-M | Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, full PoE+, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
| C9300L-48UXG-4X-E | Catalyst 9300 48-port fixed uplinks UPOE, 12x mGig (100M/1G/2.5G/5G/10G) + 36x 10M/100M/1G copper, 4x 10G uplinks, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300L-48UXG-4X-A | Catalyst 9300 48-port 12x mGig (100M/1G/2.5G/5G/10G) + 36x 10M/100M/1G copper with fixed 4x 10G/1G SFP+ uplinks, UPOE, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300L-48UXG-4X-M | Catalyst 9300 48-port 12x mGig (100M/1G/2.5G/5G/10G) + 36x 10M/100M/1G copper with fixed 4x 10G/1G SFP+ uplinks, UPOE, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
| C9300L-48UXG-2Q-E | Catalyst 9300 48-port 12x mGig (100M/1G/2.5G/5G/10G) + 36x 10M/100M/1G copper with fixed 2x 40G QSFP uplinks, UPOE, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300L-48UXG-2Q-A | Catalyst 9300 48-port 12x mGig (100M/1G/2.5G/5G/10G) + 36x 10M/100M/1G copper with fixed 2x 40G QSFP uplinks, UPOE, Network Advantage | Liên hệ | |
| Cisco C9300LM 48 Port | |||
| C9300LM-48UX-4Y-E | Catalyst 9300 mini 48-port UPOE, 8-port 10G Multigigabit copper, 40-port 1G, 4x 25G uplinks, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300LM-48UX-4Y-A | Catalyst 9300 mini 48-port UPOE, 8-port 10G Multigigabit copper, 40-port 1G, 4x 25G uplinks, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300LM-48U-4Y-E | Catalyst 9300 mini 48-port 1G copper, UPOE, 4x 25G uplinks, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300LM-48U-4Y-A | Catalyst 9300 mini 48-port 1G copper, UPOE, 4x 25G uplinks, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300LM-48T-4Y-E | Catalyst 9300 mini 48-port 1G copper, data, 4x 25G uplinks, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300LM-48T-4Y-A | Catalyst 9300 mini 48-port 1G copper, data, 4x 25G uplinks, Network Advantage | Liên hệ | |
| Cisco C9300X 48 Port | |||
| C9300X-48HX-E | Catalyst 9300 48-port 10G/mGig copper with modular uplink, UPOE+, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300X-48HX-A | Catalyst 9300 48-port 10G/mGig copper with modular uplink, UPOE+, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300X-48HX-M | Catalyst 9300 48-port 10G/mGig copper with modular uplink, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
| C9300X-48TX-E | Catalyst 9300 48-port 10G/mGig copper with modular uplink, data only, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300X-48TX-A | Catalyst 9300 48-port 10G/mGig copper with modular uplink, data only, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300X-48TX-M | Catalyst 9300 48-port 10G/mGig copper with modular uplink, data only, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
| C9300X-48HXN-E | Catalyst 9300 40-port 5G/mGig, 8-port 10G copper with modular uplink, UPOE+, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300X-48HXN-A | Catalyst 9300 40-port 5G/mGig, 8-port 10G copper with modular uplink, UPOE+, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300X-48HXN-M | Catalyst 9300 40-port 5G/mGig, 8-port 10G copper with modular uplink, UPOE+, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
KẾT LUẬN
Switch Cisco 9300 48 port với số lượng cổng kết nối lớn cùng bộ tính năng toàn diện là lựa chọn hoàn hảo với nhiều hệ thống mạng hiện nay, đồng thời cũng đáp ứng được các ứng dụng yêu cầu băng thông cao trong tương lai. Nếu bạn đang quan tâm hay có nhu cầu mua thiết bị Cisco Catalyst 9300 48 port thì hãy liên hệ với Cisco Chính Hãng – đơn vị phân phối Cisco uy tín hàng đầu được ủy quyền tại Việt Nam để được Tư vấn, Báo giá, Hỗ trợ kỹ thuật hay Đặt hàng sản phẩm.
Cisco Chính Hãng – Phân Phối Switch Cisco 9300 48 Port Chính Hãng Giá Tốt Nhất
- VP Hà Nội: 59 Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- VP TP. HCM: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline 1: 0936.366.606
- Hotline 2: 098.234.5005
- Hotline 3: 0967.40.70.80
- Hotline 4: 0888.40.70.80
- Email: info@ciscochinhhang.vn