Cisco 9300 Module Network là các thiết bị phụ kiện được giới thiệu cùng với sự ra mắt của dòng Switch Cisco Catalyst 9300 Series, mang đến giải pháp mở rộng hiệu quả cho dòng sản phẩm này. Trong bài viết này, hãy cùng Cisco Chính Hãng tìm hiểu chi tiết về các thiết bị Cisco Catalyst 9300 Network Module thông qua những thông tin về đặc điểm, tính năng, cách lựa chọn sản phẩm phù hợp cũng như hướng dẫn sử dụng.
CISCO 9300 MODULE NETWORK LÀ GÌ?
Cisco 9300 Module Network là các module mở rộng sử dụng tại cổng uplink của những thiết bị Cisco Catalyst 9300 Series, cụ thể là các phiên bản Cisco C9300 và C9300X. Switch Cisco 9300 Network Module cung cấp giao diện uplink với nhiều lựa chọn tốc độ đa dạng bao gồm 1G SFP, 10G Multigigabit, 25G SFP28, 40G QSFP+, 100G QSFP28. Từ đó, người dùng sẽ có thêm nhiều phương án khác nhau trong việc xây dựng hệ thống mạng.
Với tốc độ kết nối cao, Switch Cisco 9300 Module cho khả năng truyền tải dữ liệu mạnh mẽ, đáp ứng các ứng dụng yêu cầu băng thông cao. Ngoài ra, với việc không phải là các cổng cố định, Module mạng Cisco Catalyst 9300 cho phép thay thế hoặc nâng cấp theo tốc độ mong muốn nếu hệ thống có sự thay đổi về nhu cầu sử dụng.

Cisco 9300 Module Network là gì
Các thiết bị Switch Cisco 9300 vẫn có thể hoạt động bình thường mà không sử dụng module network. Việc triển khai module tùy thuộc vào nhu cầu triển khai cổng uplink của người dùng.
DANH SÁCH SẢN PHẨM SWITCH CISCO 9300 MODULE NETWORK
Bảng dưới đây cho thấy danh sách đầy đủ của các sản phẩm Cisco 9300 Module Network.
| Mã Sản Phẩm | Mô Tả |
| C9300-NM-4G | Catalyst 9300 Series 4x 1G Network Module |
| C9300-NM-4M | Catalyst 9300 Series 4x Multigigabit Network Module |
| C9300-NM-8X | Catalyst 9300 Series 8x 10G/1G Network Module |
| C9300-NM-2Q | Catalyst 9300 Series 2x 40G Network Module |
| C9300-NM-2Y | Catalyst 9300 Series 2x 25G/10G/1G Network Module |
| C9300X-NM-8M | Catalyst 9300X 8x 10G/1G Multigigabit Network Module |
| C9300X-NM-8Y | Catalyst 9300X 8x 25G/10G/1G Network Module |
| C9300X-NM-2C | Catalyst 9300X 2x 100G/40G Network Module |
| C9300X-NM-4C | Catalyst 9300X 4x 100G/40G Network Module |
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CISCO CATALYST 9300 NETWORK MODULE
Việc mở rộng và nâng cấp hệ thống mạng bằng Cisco 9300 Network Module giúp tăng cường hiệu suất, mở rộng băng thông và đảm bảo kết nối ổn định giữa các thiết bị. Tuy nhiên, để lắp đặt và cấu hình đúng kỹ thuật, đảm bảo an toàn và hoạt động tối ưu, người dùng cần tuân thủ các bước thực hiện theo khuyến nghị của Cisco.
Sau đây, tôi xin gửi đến các bạn hướng dẫn chi tiết cách lắp đặt và cấu hình Cisco 9300 Network Module để đảm bảo an toàn trong quá trình triển khai cũng như giúp thiết bị hoạt động hiệu quả.

Hướng dẫn lắp đặt Cisco 9300 Module
Cách Lắp Đặt Switch Cisco 9300 Module Network
Trước khi thực hiện việc kết nối Module Network với các sản phẩm Switch Cisco 9300, hãy ghi nhớ những nguyên tắc dưới đây để đảm bảo an toàn và tuổi thọ cho thiết bị:
- Nếu bạn không có nhu cầu sử dụng Module Network, hãy sử dụng thiết bị Blank Module (mã sản phẩm C9300-NM-BLANK) để bảo vệ khe cắm module trên switch.
- Không tháo nút chặn bụi khỏi bộ module hoặc nắp cao su khỏi cáp quang cho đến khi bạn kết nối cáp. Các nút chặn và nắp bảo vệ cổng mô-đun và cáp trước ánh nắng hay bụi bẩn.
- Chỉ tháo lắp các sản phẩm Switch Cisco 9300 Module Network khi thật sự cần thiết.
- Tuân thủ các quy tắc an toàn về điện.
Dưới đây là các bước lắp đặt Module mạng Cisco Catalyst 9300 vào switch đúng cách:
Bước 1: Đeo găng tay cách điện để bảo vệ an toàn.
Bước 2: Tháo module bảo vệ (blank module) ra khỏi switch.

Gỡ blank module ra khỏi thiết bị Switch Cisco 9300
Bước 3: Đặt module network hướng lên trên để lắp vào khe cắm trên switch. Đẩy nhẹ module vào cho đến khi nằm trọn trong khe cắm.

Gắn Cisco 9300 Module vào Switch
Bước 4: Vặn chặt vít để cố định module network.
Cấu Hình Cổng Cisco Catalyst 9300 Module Network
Sau khi đã lắp đặt được Cisco 9300 Network Module vào bộ chuyển mạch, để đảm bảo các cổng uplink hoạt động đúng cách, người dùng cần thực hiện cấu hình trên switch thông qua giao diện dòng lệnh (CLI) của Cisco. Tùy theo nhu cầu, bạn có thể cấu hình cổng với tốc độ mong muốn.
Giao diện của từng sản phẩm Switch Cisco 9300 Network Module sẽ được hiển thị như sau:
∗ Lưu ý: Sẽ có những trường hợp giao diện cổng được hiển thị nhưng bạn không thể thực hiện cấu hình
Cấu hình của C9300-NM-4G
Tất cả các cổng của module mạng C9300-NM-4G đều có tốc độ mặc định là 1G và được cấu hình từ GigabitEthernet1/1/1 đến GigabitEthernet1/1/4. Vậy nên chỉ nên thực hiện cấu hình trên 4 giao diện này và bỏ qua 4 giao diện còn lại được hiển thị trong CLI.
| Giao diện | Hành động |
| GigabitEthernet1/1/1 | Cấu hình giao diện này |
| GigabitEthernet1/1/2 | Cấu hình giao diện này |
| GigabitEthernet1/1/3 | Cấu hình giao diện này |
| GigabitEthernet1/1/4 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/1 | Bỏ qua |
| TenGigabitEthernet1/1/2 | Bỏ qua |
| TenGigabitEthernet1/1/3 | Bỏ qua |
| TenGigabitEthernet1/1/4 | Bỏ qua |
Cấu hình của C9300-NM-4M
C9300-NM-4M cung cấp 4 cổng Multigigabit và cho phép người dùng tùy chỉnh tốc độ trên cả 4 giao diện.
| Giao diện | Hành động |
| TenGigabitEthernet1/1/1 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/2 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/3 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/4 | Cấu hình giao diện này |
Cấu hình của C9300-NM-8X
Đối với module mạng C9300-NM-8X, người dùng có thể sử dụng tốc độ kết nối 10G SFP+. Đây là giao diện cấu hình chung ngay cả khi bạn chỉ có nhu cầu sử dụng tốc độ 1G SFP.
| Giao diện | Hành động |
| TenGigabitEthernet1/1/1 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/2 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/3 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/4 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/5 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/6 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/7 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/8 | Cấu hình giao diện này |
Cấu hình của C9300-NM-2Q
Module network C9300-NM-2Q cung cấp 2 cổng mặc định 40G QSFP. Khi truy cập vào CLI, mặc dù các giao diện 10G hiển thị nhưng chúng ta có thể bỏ qua chúng.
| Giao diện | Hành động |
| FortyGigabitEthernet1/1/1 | Cấu hình giao diện này |
| FortyGigabitEthernet1/1/2 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/1 | Bỏ qua |
| TenGigabitEthernet1/1/2 | Bỏ qua |
| TenGigabitEthernet1/1/3 | Bỏ qua |
| TenGigabitEthernet1/1/4 | Bỏ qua |
| TenGigabitEthernet1/1/5 | Bỏ qua |
| TenGigabitEthernet1/1/6 | Bỏ qua |
| TenGigabitEthernet1/1/7 | Bỏ qua |
| TenGigabitEthernet1/1/8 | Bỏ qua |
Cấu hình của C9300-NM-2Y
C9300-NM-2Y mang đến cho người dùng 2 giao diện 25G SFP28 uplink.
| Giao diện | Hành động |
| TwentyFiveGigabitEthernet1/1/1 | Cấu hình giao diện này |
| TwentyFiveGigabitEthernet1/1/2 | Cấu hình giao diện này |
Cấu hình của C9300X-NM-8M
C9300X-NM-8M hỗ trợ 8 cổng 10G Multigigabit và cho phép người dùng điều chỉnh tốc độ trên cả 8 giao diện sau.
| Giao diện | Hành động |
| TenGigabitEthernet1/1/1 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/2 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/3 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/4 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/5 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/6 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/7 | Cấu hình giao diện này |
| TenGigabitEthernet1/1/8 | Cấu hình giao diện này |
Cấu hình của C9300X-NM-8Y
Đi kèm 8 cổng với tốc độ tối đa 25G SFP28, C9300X-NM-8Y hỗ trợ cấu hình tốc độ tại 8 giao diện dưới đây.
| Giao diện | Hành động |
| TwentyFiveGigE1/1/1 | Cấu hình giao diện này |
| TwentyFiveGigE1/1/2 | Cấu hình giao diện này |
| TwentyFiveGigE1/1/3 | Cấu hình giao diện này |
| TwentyFiveGigE1/1/4 | Cấu hình giao diện này |
| TwentyFiveGigE1/1/5 | Cấu hình giao diện này |
| TwentyFiveGigE1/1/6 | Cấu hình giao diện này |
| TwentyFiveGigE1/1/7 | Cấu hình giao diện này |
| TwentyFiveGigE1/1/8 | Cấu hình giao diện này |
Cấu hình của C9300X-NM-2C
Người dùng có thể truy cập và điều chỉnh tốc độ trên 2 giao diện dưới đây (tối đa 100G QSFP+) trên module mạng C9300X-NM-2C.
| Giao diện | Hành động |
| HundredGigE1/1/1 | Cấu hình giao diện này |
| HundredGigE1/1/2 | Cấu hình giao diện này |
Cấu hình của C9300X-NM-4C
C9300X-NM-4C bao gồm 4 khe cắm với tùy chọn tốc độ truyền tải 40G/100G QSFP+ cùng các giao diện tùy chỉnh như sau.
| Giao diện | Hành động |
| HundredGigE1/1/1 | Cấu hình giao diện này |
| HundredGigE1/1/2 | Cấu hình giao diện này |
| HundredGigE1/1/3 | Cấu hình giao diện này |
| HundredGigE1/1/4 | Cấu hình giao diện này |
Hướng Dẫn Gỡ Bỏ Cisco 9300 Module Network Khỏi Switch
Nếu không còn nhu cầu sử dụng module mạng Cisco Catalyst 9300 nữa, bạn có thể tháo gỡ và bảo quản để tăng thêm tuổi thọ cho thiết bị. Dưới đây là quy trình gỡ bỏ module đúng cách:
Bước 1: Đeo găng tay cách điện để đảm bảo an toàn
Bước 2: Ngắt cáp kết nối khỏi module thu phát
Bước 3: Tháo module thu phát ra khỏi module mạng Cisco Catalyst 9300
Bước 4: Tháo các vít cố định
Bước 5: Tháo module mạng ra khỏi thiết bị Switch Cisco 9300
Bước 6: Lắp module mạng thay thế hoặc module bảo vệ (blank module) vào khe cắm
Bước 7: Bảo quản thiết bị Cisco 9300 module network vừa tháo tại môi trường thích hợp
KẾT LUẬN
Cisco 9300 Module Network là lựa chọn lý tưởng giúp cải thiện khả năng mở rộng cũng như kết nối của các thiết bị Switch Cisco Catalyst 9300. Nếu bạn vẫn còn những thắc mắc cần giải đáp hay có nhu cầu mua thiết bị Module Network Cisco 9300 chính hãng với giá tốt nhất, hãy liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để được Tư vấn, Báo giá, Hỗ trợ kỹ thuật hay Đặt hàng sản phẩm nhanh chóng.
Cisco Chính Hãng – Phân Phối Cisco 9300 Module Network Chính Hãng Giá Tốt Nhất
- VP Hà Nội: 59 Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- VP TP. HCM: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline 1: 0936.366.606
- Hotline 2: 098.234.5005
- Hotline 3: 0967.40.70.80
- Hotline 4: 0888.40.70.80
- Email: info@ciscochinhhang.vn
Bài viết có sự tham khảo dựa trên các tài liệu kĩ thuật được cung cấp bởi Cisco tại: https://www.cisco.com/