Switch Cisco 9300X là phiên bản được cho ra mắt cuối cùng trong những phiên bản hiện tại của dòng sản phẩm Cisco Catalyst 9300 Series. Dù không được sử dụng phổ biến như Cisco C9300 hay C9300L nhưng C9300X vẫn là thiết bị sở hữu nhiều lợi ích tiên tiến, đáp ứng đầy đủ tiêu chí mà các hệ thống mạng tiện nay tìm kiếm. Nếu bạn vẫn chưa hiểu rõ về các sản phẩm này thì đừng bỏ qua bài viết sau đây bởi Cisco Chính Hãng sẽ gửi đến các bạn mọi thông tin chi tiết xoay quanh Switch Cisco Catalyst 9300X.
SWITCH CISCO 9300X LÀ GÌ?
Switch Cisco 9300X là các thiết bị chuyển mạch layer 3, cung cấp các cổng kết nối đồng và quang với nhiều tùy chọn tốc độ khác nhau. Đi kèm giao diện uplink sử dụng module network, những sản phẩm này mang đến cho người dùng nhiều phương án khác nhau trong việc triển khai hệ thống mạng. Cisco 9300X cho phép quản lý quản lý linh hoạt tại chỗ hoặc trên cloud với Meraki Dashboard giúp rút ngắn quy trình làm việc cũng như nâng cao hiệu suất CNTT tại doanh nghiệp.
Tương tự các phiên bản khác thuộc dòng Cisco 9300, với việc tích hợp license Network Advantage hoặc Network Essentials, các sản phẩm Cisco Catalyst 9300X sở hữu bộ tính năng toàn diện mang đến hiệu suất mạnh mẽ, linh hoạt và an toàn; đáp ứng được những ứng dụng yêu cầu băng thông cao hiện nay. Switch Cisco 9300X được xây dựng dựa trên kiến trúc SD-Access, hỗ trợ cấp nguồn qua ỤPOE+ giúp đơn giản hóa những cấu trúc mạng phức tạp cũng như mở rộng dễ dàng theo nhu cầu.
Switch Cisco 9300X tích hợp công nghệ Stackwise cho phép xếp chồng tối đa 8 thiết bị trong 1 stack. Từ đó, người dùng có thể truy cập, giám sát và quản trị tập trung nhiều thiết bị. Điều này cũng nâng cao tính dự phòng hay khả năng phục hồi của hệ thống. Ngoài ra, dòng Cisco C9300X cũng được tích hợp nhiều giải pháp bảo mật tiên tiến giúp bảo vệ an toàn cho dữ liệu hay các ứng dụng quan trọng trước những phần mềm độc hại hay các cuộc tấn công trái phép trên mạng.

Giới thiệu Switch Cisco 9300X
LỢI ÍCH CỦA SWITCH CISCO 9300X
Là phiên bản mới nhất của dòng Cisco Catalyst 9300 Series, Cisco 9300X thừa hưởng những lợi ích đặc trưng đã làm nên tên tuổi của dòng sản phẩm này, đồng thời cũng sở hữu những ưu điểm riêng biệt, cụ thể như sau:
- Tích hợp license Network Advantage hoặc Network Essentials giúp cải thiện hiệu suất và duy trì tính ổn định của hệ thống.
- Đi kèm giao diện uplink sử dụng module mạng với nhiều tùy chọn tốc độ khác nhau.
- Sở hữu bộ tính năng layer 3 tiên tiến cho phép tối ưu hiệu suất, cải thiện bảo mật và tăng khả năng mở rộng.
- Một số mẫu C9300X có thể được quản lý dựa trên Cloud Meraki hỗ trợ người dùng truy cập và giám sát thiết bị từ bất cứ đâu.
- Cấp nguồn qua UPOE+ với công suất tối đa 735W cho phép cung cấp nguồn điện ổn định cho các thiết bị tiêu thụ năng lượng lớn.
- Xếp chồng dựa trên công nghệ Stackwise-1T, C9300X cho băng thông vượt trội so với các phiên bản C9300, C9300L hay C9300LM.
- Sử dụng hệ điều hành Cisco IOS XE hỗ trợ lập trình theo mô hình, tăng thời gian giải quyết vấn đề cũng như gia tăng mức độ bảo mật.
- Thiết kế với kiến trúc SD-Access cho khả năng tự động hóa, từ đó cải thiện hiệu suất cũng như trải nghiệm người dùng.
- Trang bị những tiện ích bảo mật hàng đầu để mang đến cho hệ thống khả năng phòng vệ toàn diện.
CISCO 9300X DATASHEET
Sau khi đã tìm hiểu những đặc điểm nổi bật cũng như các lợi ích tuyệt vời mà Switch Cisco 9300X mang lại, chắc hẳn thông tin tiếp theo mà các bạn quan tâm đến là những thông số phần cứng/phần mềm hay hiệu suất của dòng sản phẩm này. Bảng dữ liệu này bao gồm các thông tin chi tiết về tính năng cũng như thông số kỹ thuật của dòng Cisco 9300X.
| Switch Cisco 9300X Datasheet | |
| Cấu hình | |
| Số cổng | 12, 24 và 48 cổng |
| Tốc độ downlink | 10G RJ45, Multigigabit và 25G SFP28 |
| Giao diện uplink | Module Uplink |
| License | Network Advantage/Network Essentials |
| Cổng console | RJ-45 |
| Cổng USB | USB 2.0 |
| Nguồn | Hỗ trợ nguồn kép |
| Quạt tản nhiệt | 3 quạt FRU |
| Hiệu suất | |
| Khả năng chuyển mạch | Tối đa 2000 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | Tối đa 1488 Mpps |
| Công nghệ PoE | UPOE+ |
| Công nghệ xếp chồng | StackWise-1T |
| Địa chỉ MAC | Tối đa 32.000 |
| Tổng IPv4 routes (các tuyến ARP plus đã học) | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp và 8.000 tuyến gián tiếp) |
| IPv6 routing entries | 16.000 |
| Multicast routing scale | 8.000 |
| QoS scale entries | 5.120 |
| ACL scale entries | 5.120 |
| Packet buffer/SKU | 16 MB |
| Flexible NetFlow (FNF) entries | 64.000 flows |
| DRAM | 8 GB |
| Flash | 16 GB |
| VLAN IDs | 4094 |
| PVST Instances | 300 |
| STP Virtual Ports PVST | 13.000 |
| STP Virtual Ports MST | 13.000 |
| Tổng Switched Virtual Interfaces (SVIs) | 1000 |
| Jumbo frames | 9198 bytes |
| Tính năng | |
| Chuyển mạch cơ bản | Layer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF – 1000 routes), PBR, PIM Stub Multicast (1000 tuyến), PVLAN, VRRP, PBR, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder và SSO |
| Khả năng chuyển đổi và mở rộng nâng cao | BGP, EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, PIM-BIDIR, IP SLA, OSPF |
| Phân đoạn mạng | VRF, VXLAN, LISP, TrustSec, SGT, MPLS, mVPN |
| Tự động hóa | NETCONF, RESTCONF, gRPC, YANG, PnP Agent, ZTP/Open PnP, GuestShell (On-Box Python) |
| Giám sát từ xa | Model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN |
| Tính khả dụng và khả năng phục hồi | Nonstop Forwarding (NSF), Graceful Insertion and Removal (GIR), Extended Fast Software Upgrade (xFSU), Software Patching (CLI Based) |
| Tích hợp IoT | AVB, PTP, CoAP |
| Bảo mật | MACsec-256 |
SO SÁNH CISCO 9300X VỚI CÁC SẢN PHẨM KHÁC

So sánh C9300X vs C9300 vs C9300L LM
Cho tới lúc này, Switch Cisco 9300 Series đã cung cấp ra thị trường tổng cộng 4 phiên bản bao gồm: C9300, C9300L/C9300LM và C9300X. Số lượng sản phẩm đa dạng như vậy vô tình khiến doanh nghiệp gặp khó khăn trong việc tìm kiếm sản phẩm phù hợp với nhu cầu. Để giúp gỡ bỏ băn khoăn này của các bạn, tôi đã tổng hợp bảng so sánh C9300X vs C9300 và C9300L/LM dựa theo một số tiêu chí quan trọng được đa số người dùng quan tâm.
| Tiêu chí | Cisco C9300X | Cisco C9300 | Cisco C9300L/C9300LM |
| Số lượng cổng | 12, 24 và 48 cổng | 24 và 48 cổng | 24 và 48 cổng |
| Tốc độ downlink | 10G RJ45, Multigigabit và 25G SFP28 | 1G RJ45, Multigigabit và 1G SFP | 1G RJ45 và Multigigabit |
| Giao diện uplink | Linh hoạt với module mạng | Linh hoạt với module mạng | Cố định |
| Hiệu suất chuyển mạch | Rất cao | Cao | Thấp nhất |
| Công nghệ PoE | UPOE+ | PoE+, UPOE, UPOE+ | PoE+, UPOE |
| Khả năng xếp chồng | Stackwise-1T (cho băng thông cao nhất) | Stackwise-480 | Stackwise-320 |
| Tương thích khi xếp chồng | Xếp chồng được với C9300X và C9300 | Chỉ xếp chồng được với C9300 | Chỉ xếp chồng được với C9300L/C9300LM |
| Cisco Stackpower | Có | Có | Không |
| Hệ thống phù hợp | Doanh nghiệp lớn hoặc trung tâm dữ liệu | Doanh nghiệp vừa và lớn | Doanh nghiệp vừa và lớn (một số ứng dụng yêu cầu băng thông cao sẽ không đạt hiệu suất tối đa) |
BÁO GIÁ SWITCH CISCO 9300X
Dưới đây là danh sách đầy đủ và báo giá mới nhất của dòng sản phẩm Switch Cisco Catalyst 9300X. Để nhận giá tốt nhất của những thiết bị Cisco 9300X, quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin được cung cấp phía dưới bài viết.
| Mã Sản Phẩm | Mô Tả | Giá List (Cisco 9300X Price List) | Giá Tốt Nhất |
| C9300X-48HX-E | Catalyst 9300 48-port 10G/mGig copper with modular uplink, UPOE+, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300X-48HX-A | Catalyst 9300 48-port 10G/mGig copper with modular uplink, UPOE+, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300X-48HX-M | Catalyst 9300 48-port 10G/mGig copper with modular uplink, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
| C9300X-48TX-E | Catalyst 9300 48-port 10G/mGig copper with modular uplink, data only, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300X-48TX-A | Catalyst 9300 48-port 10G/mGig copper with modular uplink, data only, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300X-48TX-M | Catalyst 9300 48-port 10G/mGig copper with modular uplink, data only, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
| C9300X-48HXN-E | Catalyst 9300 40-port 5G/mGig, 8-port 10G copper with modular uplink, UPOE+, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300X-48HXN-A | Catalyst 9300 40-port 5G/mGig, 8-port 10G copper with modular uplink, UPOE+, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300X-48HXN-M | Catalyst 9300 40-port 5G/mGig, 8-port 10G copper with modular uplink, UPOE+, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
| C9300X-24HX-E | Catalyst 9300 24-port 10G/mGig copper with modular uplink, UPOE+, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300X-24HX-A | Catalyst 9300 24-port 10G/mGig copper with modular uplink, UPOE+, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300X-24HX-M | Catalyst 9300 24-port 10G/mGig copper with modular uplink, UPOE+, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
| C9300X-12Y-E | Catalyst 9300 12-port 25G/10G/1G SFP28 with modular uplinks, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300X-12Y-A | Catalyst 9300 12-port 25G/10G/1G SFP28 with modular uplinks, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300X-12Y-M | Catalyst 9300 12-port 25G/10G/1G SFP28 with modular uplinks, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ | |
| C9300X-24Y-E | Catalyst 9300 24-port 25G/10G/1G SFP28 with modular uplinks, Network Essentials | Liên hệ | |
| C9300X-24Y-A | Catalyst 9300 24-port 25G/10G/1G SFP28 with modular uplinks, Network Advantage | Liên hệ | |
| C9300X-24Y-M | Catalyst 9300 24-port 25G/10G/1G SFP28 with modular uplinks, Meraki Advanced or Enterprise | Liên hệ |
KẾT LUẬN
Xuất hiện sau so với những người anh em khác thuộc dòng Cisco Catalyst 9300 Series và chưa thực sự phổ biến tại thị trường Việt Nam nhưng với những lợi ích vượt trội cùng mức giá hợp lí, Switch Cisco 9300X nhiều khả năng sẽ trở thành cái tên thu hút nhiều sự quan tâm của người dùng.
Nếu bạn nhận thấy Switch Cisco C9300X sở hữu những ưu điểm phù hợp với yêu cầu tại hệ thống của mình thì việc lựa chọn một đơn vị bán hàng uy tín là rất quan trọng để nhận được sản phẩm chính hãng đi kèm dịch vụ hỗ trợ tốt nhất. Cisco Chính Hãng là địa chỉ phân phối Cisco uy tín hàng đầu được ủy quyền tại Việt Nam. Mọi thiết bị do chúng tôi bán ra đều đi kèm đầy đủ giấy tờ chứng thực cùng mức giá tốt nhất. Hãy liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để được Tư vấn, Báo giá, Hỗ trợ kỹ thuật hay Đặt hàng sản phẩm nhanh chóng.
Cisco Chính Hãng – Phân phối Switch Cisco 9300X chính hãng giá tốt nhất
- VP Hà Nội: 59 Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- VP TP. HCM: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline/Zalo: 0936.366.606
- Hotline/Zalo: 098.234.5005
- Hotline/Zalo: 0967.40.70.80
- Hotline/Zalo: 0888.40.70.80
- Email: info@ciscochinhhang.vn